UBND.............. ............................ | Mẫu số: 02/SDNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 120 /2011/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ........
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ
[04] Tên người nộp thuế
[05] Địa chỉ: …………….Phường/xã:……………Quận/huyện:
Tỉnh/Thành phố
[06] Sổ địa chính:
[07] Tờ bản đồ số:
TT | Loại ruộng đất | Phần hộ gia đình, cá nhân tự khai | Phần do UBND xã, đội thuế xác định | |||||
Xứ đồng | Ký hiệu thửa | Diện tích (m2) | Hạng đất | Diện tích (m2) | Hạng đất | Thuế ghi thu (kg) | ||
[08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | |
I | Cây hàng năm | |||||||
1 | Đất trồng lúa | |||||||
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||||||
3 | Mặt nước nuôi trồng thủy sản | |||||||
... | ........ | |||||||
CỘNG CÂY HÀNG NĂM | ||||||||
II | Cây lâu năm | |||||||
TỔNG CỘNG | ||||||||
Tôi xin cam đoan, nội dung kê khai trên là đúng. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ghi chú: một xứ đồng có nhiều thửa đất thì mỗi thửa đất kê khai vào một dòng
Ngày ....... tháng ...... năm ......... Chủ hộ (Ký ghi rõ họ tên) | Cán bộ thuế (Ký ghi rõ họ tên) | Ngày ....... tháng ...... năm ......... UBND xã, phường, thị trấn (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
