4 | Mẫusố4 | Thôngbáobổsung/chuyểnloạihồsơ | |
A | Thôngtinchung | ||
4.1 | Sốthôngbáo | Hệthốngtựđộngcấpsốthôngbáo | |
4.2 | Ngàythôngbáo | Hệthốngtựđộngcậpnhậtngàypháthànhthôngbáo | |
B | Thôngtinvềtổchức/cánhânnhậnthôngbáo | ||
Thôngtincủangườinộpthuế | |||
4.3 | Tênngườinộpthuế | Nhậptênngườinộpthuếnhậnthôngbáo | |
4.4 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườinộpthuế | |
4.5 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | |
4.6 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
4.7 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
4.8 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườinộpthuế | |
4.9 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườinộpthuế | |
4.10 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườinộpthuế | |
4.11 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườinộpthuế(nếucó) | |
4.12 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườinộpthuế(nếucó) | ||
Thôngtincủangườiđượcủyquyền | |||
4.13 | Tênngườiđượcủyquyền | Nhậptênngườiđượcủyquyền | |
4.14 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườiđượcủyquyền | |
4.15 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
4.16 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
4.17 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
4.18 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườiđượcủyquyền | |
4.19 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườiđượcủyquyền | |
4.20 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườiđượcủyquyền | |
4.21 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | |
4.22 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | ||
Thôngtincủatổchứcnhậnủythác | |||
4.23 | Têntổchứcnhậnủythác | Nhậptêntổchứcnhậnủythác | |
4.24 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủatổchứcnhậnủythác | |
4.25 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủatổchứcnhậnủythác | |
4.26 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủatổchứcnhậnủythác | |
4.27 | Fax | Nhậpsốfaxcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | |
4.28 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | ||
4.29 | Sốhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpsốhợpđồngđạilýhảiquan | |
4.30 | Ngàyhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpngàyhợpđồngđạilýhảiquan | |
C | Nộidungthôngbáo | ||
Thôngbáovềviệcbổsung,giảitrình | |||
4.31 | Hồsơ,tàiliệucầnbổsung | Nhậpchitiếthồsơ,tàiliệucầnbổsung | |
4.32 | Thờihạnbổsung | Nhậpthờihạnbổsunghồsơ,tàiliệu | |
4.33 | Nộidungcàngiảitrình | Nhậpnộidungcầngiảitrình | |
4.34 | Hìnhthứcgiảitrình | -Trườnghợpgiảitrìnhbằngvănbản,đánhdấu“X”tạiôtươngứng -Trườnghợpgiảitrìnhtrựctiếptạicơquanhảiquan,đánhdấu“X”tạiôtươngứng | |
4.35 | Thờihạngiảitrình | Nhậpthờihạngiảitrình | |
Thôngbáovềviệcchuyểnloạihồsơ | Ápdụngđốivớitrườnghợpthôngbáochuyểnloạihồsơthuộcdiệnhoànthuếtrướcsanghồsơthuộcdiệnkiểmtratrướctạitrụsởngườinộpthuế | ||
4.36 | Sốcủahồsơbịchuyểnloại | Nhậpsốcủahồsơbịchuyểnloại | |
4.37 | Ngàycủahồsơbịchuyểnloại | Nhậpngàycủahồsơbịchuyểnloại | |
4.38 | Tríchyếucủahồsơbịchuyểnloại | Nhậptríchyếucủahồsơbịchuyểnloại | |
4.39 | Lýdochuyểnloạihồsơ | Nhậplýdochuyểnloạihồsơ;Điều,khoảnvănbảnquyphạmphápluậtápdụng | |
4.40 | Thờigiandựkiếnkiểmtra | Nhậpthờigiandựkiếnkiểmtra | |
4.41 | Nộidungkiểmtra | Nhậpnộidungkiểmtra | |
