Tên đại lý thuế (nếu có):……………………….. | ||||||
Mã số thuế: | ||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam | ||||||
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | |||
1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [01] | ||||
2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [02] | ||||
2.1 | - Giá vốn của đất chuyển nhượng | [03] | ||||
2.2 | - Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [04] | ||||
2.3 | - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [05] | ||||
2.4 | - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [06] | ||||
2.5 | - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [07] | ||||
2.6 | - Chi phí khác | [08] | ||||
3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02]) | [09] | ||||
4 | Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang | [10] | ||||
5 | Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10]) | [11] | ||||
5a | Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | [11a] | ||||
6 | Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | [12] | ||||
7 | Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12]) | [13] | ||||
8 | Thuế suất thuế TNDN (%) | [14] | ||||
9 | Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14]) | [15] | ||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./. ....., ngày...... tháng....... năm..... | ||||||
