7 | Mẫusố7 | Côngvănđềnghịgiảmthuếxuấtkhẩu,nhậpkhẩu | |
A | Thôngtinchung | ||
7.1 | Sốcôngvăn | Hệthốngtựđộngcấpsốcôngvăn | |
7.2 | Ngày | Hệthốngtựđộngcậpnhậtngàypháthànhcôngvăn | |
7.3 | Nơinhận | Nhậptên,mãcơquanhảiquantiếpnhậnhồsơgiảmthuế | |
B | Thôngtinvềtổchức/cánhânđềnghịkhôngthuthuế | ||
Thôngtincủangườinộpthuế | |||
7.4 | Tênngườinộpthuế | Nhậptênngườinộpthuế | |
7.5 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườinộpthuế | |
7.6 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
7.7 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
7.8 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
7.9 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườinộpthuế | |
7.10 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườinộpthuế | |
7.11 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườinộpthuế | |
7.12 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườinộpthuế(nếucó) | |
7.13 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườinộpthuế(nếucó) | ||
Thôngtincủangườiđượcủyquyền | |||
7.14 | Tênngườiđượcủyquyền | Nhậptênngườiđượcủyquyền | |
7.15 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườiđượcủyquyền | |
7.16 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
7.17 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
7.18 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
7.19 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườiđượcủyquyền | |
7.20 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườiđượcủyquyền | |
7.21 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườiđượcủyquyền | |
7.22 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | |
7.23 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | ||
Thôngtincủatổchứcnhậnủythác | |||
7.24 | Têntổchứcnhậnủythác | Nhậptêntổchứcnhậnủythác | |
7.25 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủatổchứcnhậnủythác | |
7.26 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủatổchứcnhậnủythác | |
7.27 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủatổchứcnhậnủythác | |
7.28 | Fax | Nhậpsốfaxcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | |
7.29 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | ||
7.30 | Sốhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpsốhợpđồngđạilýhảiquan | |
7.31 | Ngàyhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpngàyhợpđồngđạilýhảiquan | |
C | Thôngtinvềsốtiềnthuếđềnghịgiảm | ||
7.32 | Sốtờkhaihảiquan | Nhậpsốtờkhaihảiquan | |
7.33 | Ngàytờkhaihảiquan | Nhậpngàytờkhaihảiquan | |
7.34 | Nơiđăngkýtờkhai | Nhậptên,mãsốChicụcHảiquannơiđăngkýtờkhai | |
7.35 | Tênhàng,quycách,phẩmchất | Nhậptênhàng,quycách,phẩmchất | |
7.36 | Đơnvịtính | Nhậpđơnvịtính | |
7.37 | Sốlượnghànghóa | Nhậpsốlượnghànghóatheotờkhaihảiquan | |
7.38 | Trịgiátínhthuế | Nhậptrịgiátínhthuế | |
7.39 | Tỷlệtổnthất | Nhậptỷlệtổnthất | |
7.40 | Loạithuế | Lựachọnloạithuếđềnghịgiảm(cóthểlựachọnnhiềulần):Thuếxuấtkhẩu,thuếnhậpkhẩu,thuếtựvệ,thuếchốngbánphágiá,thuếchốngtrợcấp,thuếtiêuthụđặcbiệt,thuếbảovệmôitrường,thuếgiátrịgiatăng | |
7.41 | Sốtiềnthuếphảinộp | Nhậpsốtiềnphảinộpchitiếttheotừngloạithuế | |
7.42 | Sốtiềnthuếđềnghịgiảm | Nhậpsốtiềnđềnghịgiảmchitiếttheotừngloạithuế | |
7.43 | Lýdođềnghịgiảmthuế | NhậplýdođềnghịkhôngthuthuếvàĐiều,khoảnvănbảnquyphạmphápluậtápdụng. | |
