PHỤ LỤC 5
MẪU KẾ HOẠCH GIÁM SÁT (GỬI KÈM PDD)
(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 1. Các thông số được giám sát sau
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
(g) |
(h) |
(i) |
(j) |
|
Thứ tự điểm giám sát |
Thông số giám sát |
Mô tả dữ liệu |
Các giá trị ước tính |
Đơn vị |
Lựa chọn giám sát |
Nguồn dữ liệu |
Các phương thức và cách thức đo đạc |
Tần suất giám sát |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Các thông số đặc trưng của dự án được mặc định trước
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
|
Thông số |
Mô tả dữ liệu |
Các giá trị ước tính |
Đơn vị |
Nguồn dữ liệu |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà kính
|
Lượng giảm phát thải CO2 |
Đơn vị |
|
|
Tấn CO2/năm |
PHỤ LỤC 5a
MONITORING PLAN SHEET
(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Table 1. Parameters to be monitored ex post
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
(g) |
(h) |
(i) |
(j) |
|
Monitoring Point No |
Monitoring Parameters |
Data Description |
Estimated Values |
Unit |
Monitoring Option |
Source of data |
Measurement methods and procedures |
Monitoring frequency |
Other comments |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Table 2. Project-specific parameters fixed ex ante
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
|
Monitoring Parameters |
Data Description |
Estimated Values |
Unit |
Source of data |
Other comments |
|
|
|
|
|
|
|
Table 3. Ex ante estimation of CO2 emission reductions
|
CO2 emission reductions |
Unit |
|
|
tCO2/y |