Mẫu số 03. Dữ liệu chủ và dữ liệu chia sẻ mặc định khác của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp
Mã thông tin | Đối tượng quảnlý | Dữ liệu chủ | Thông tin chính của đối tượng quản lý | Ghi chú |
1. NHÓM THÔNG TIN VỀ NGUỒN THẢI | ||||
a) Nhóm dữ liệu cấp 1: | ||||
NT.1.1 | Dự án | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 14 của mã thông tin NT.1.1, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
3. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11.3 Bảng này | |||
NT.1.2 | Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (khu SXKDDVTT) | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 12 của mã thông tin NT.1.2, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
3. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11.3 Bảng này | |||
NT.1.3 | Làng nghề | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 9 của mã thông tin NT.1.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.1.4 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (Cơ sở SXKDDV) | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 19 của mã thông tin NT.1.4, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
3. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11.3 Bảng này | |||
NT.1.5 | Đơn vị dịch vụ quan trắc môi trường | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 5 của mã thông tin NT.1.5, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.1.6 | Chủ cơ sở (Chủ đầu tư, Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, Chủ cơ sở thu gom, xử lý chất thải) | 1. Mã định danh | ||
2. Các trường thông tin khác | Các thông từ 1 đến 5 của mã thông tin NT.1.6, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
b) Nhóm dữ liệu cấp 2 | ||||
NT.2.1 | ĐTM/ Kế hoạch BVMT | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 5 của mã thông tin NT.2.1, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.2.2 | Giấy phép môi trường/Đăng ký môi trường | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 7 của mã thông tin NT.2.2, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.2.3 | Phương án bảo vệ môi trường làng nghề | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 4 của mã thông tin NT.2.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.2.4 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 6 của mã thông tin NT.2.4, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
NT.2.11.3 | Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | 1. Mã định danh | ||
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 7 của mã thông tin NT.2.11.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
2. NHÓM DỮ LIỆU VỀ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG | ||||
MT.2.1 | Chương trình quan trắc | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 8 của mã thông tin MT.2.1, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
MT.2.2 và MT.2.3 | Điểm quan trắc/Trạm quan trắc | x | 1. Mã định danh | |
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 8 của mã thông tin MT.2.2; từ 1 đến 8 của mã thông tin MT.2.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
3. Kết quả quan trắc | ||||
a) Kết quả quan trắc chất lượng nước mặt | Các thông tin từ 3 đến 8 của mã thông tin MT.1.1.2, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
b) Kết quả quan trắc chất lượng trầm tích | Các thông tin từ 3 đến 7 của mã thông tin MT.1.1.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
c) Kết quả quan trắc chất lượng nước dưới đất | Các thông tin từ 3 đến 7 của mã thông tin MT.1.1.4, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
d) Kết quả quan trắc chất lượng nước biển | Các thông tin từ 3 đến 7 của mã thông tin MT.1.1.5, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
e) Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn | Các thông tin từ 3 đến 8 của mã thông tin MT.1.2.1, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
g) Kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất | Các thông tin từ 4 đến 8 của mã thông tin MT.1.3.1, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
MT.1.5 | Sự cố chất thải | 1. Mã định danh | ||
2. Các trường thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 12 của mã thông tin MT.1.5, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
MT.1.6 | Khu vực ô nhiễm tồn lưu | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông từ 1 đến 13 của mã thông tin MT.1.6, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
3. NHÓM THÔNG TIN VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC | ||||
SH.1.2 | Khu bảo tồn thiên nhiên | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 11 của mã thông tin SH.1.2, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.3 | Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 9 của mã thông tin SH.1.3, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.4 | Hành lang đa dạng sinh học | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 10 của mã thông tin SH.1.4, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.5 | Khu vực đa dạng sinh học cao | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 10 của mã thông tin SH.1.5, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.6 | Vùng đất ngập nước quan trọng | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 11 của mã thông tin SH.1.6, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.7 | Khu cảnh quan sinh thái quan trọng | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 10 của mã thông tin SH.1.7, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.8 | Vùng chim quan trọng | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 11 của mã thông tin SH.1.8, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
SH.1.9 | Khu dự trữ sinh quyển | x | 1. Mã định danh | |
2. Thông tin khác | Các thông tin từ 1 đến 10 của mã thông tin SH.1.8, Mẫu số 01 Phụ lục V | |||
