Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›503/QĐ-UBND

Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu503/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành24/02/2026
Người kýNguyễn Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 24/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 503/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 24 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý khống tính thành phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2024/TT-BYT ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 45/TTr-SYT ngày 09/02/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 56/BC-SYT ngày 03/02/2026 của Sở Y tế).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX, Trung tâm Kiểm nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, Phó CVP UBND tỉnh (đ.c Tú);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TC, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định 503/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)

TT

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ, kỹ thuật

Đơn vị tính

Đơn giá không có khấu hao tài sản

Đơn giá có khấu hao tài sản

Ghi chú

1

KNT001

Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả

Đồng/Phép thử

210.000

210.000

 

2

KNT002

Mô tả bằng cảm quan (đóng gói, nhãn, hình dáng, kích thước, độ trong, màu sắc, mùi vị,...)

Đồng/Phép thử

210.000

210.000

 

3

KNT003

Độ đồng đều khối lượng hoặc Độ đồng đều đơn vị phân liều (tính theo khối lượng)

Đồng/Phép thử

515.000

590.000

 

4

KNT004

Độ rã thuốc viên nén hoặc viên nang hoặc cốm sủi bọt

Đồng/Phép thử

403.000

662.000

 

5

KNT005

Độ rã thuốc viên bao tan trong ruột hoặc viên hoàn hoặc viên bao đường

Đồng/Phép thử

901.000

1.169.000

 

6

KNT006

Đo kích thước

Đồng/Phép thử

300.000

301.000

 

7

KNT007

Độ mịn

Đồng/Phép thừ

425.000

500.000

 

8

KNT008

Độ đồng đều phân tán

Đồng/Phép thử

300.000

300.000

 

9

KNT009

Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp cân)

Đồng/Phép thử

624.000

740.000

 

10

KNT010

Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp đo thể tích)

Đồng/Phép thử

344.000

344.000

 

11

KNT011

Thử độ tan

Đồng/Phép thử

3.159.000

3.199.000

 

12

KNT012

Xác định độ mài mòn hoặc độ cứng

Đồng/Phép thử

457.000

612.000

 

13

KNT013

Xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền

Đồng/Phép thử

793.000

793.000

 

14

KNT014

Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng

Đồng/Phép thử

1.860.000

2.387.000

 

15

KNT015

Xác định hàm lượng ethanol bằng lọ picnomet hoặc tỷ trọng kế

Đồng/Phép thử

1.467.000

1.555.000

 

16

KNT016

Xác định khối lượng riêng hoặc tỷ trọng

Đồng/Phép thử

879.000

955.000

 

17

KNT017

Độ đồng nhất của thuốc mềm dùng trên da và niêm mạc

Đồng/Phép thử

436.000

436.000

 

18

KNT018

Xác định chỉ số pH

Đồng/Phép thử

671.000

767.000

 

19

KNT019

Xác định độ trong hoặc màu sắc của dung dịch bằng mắt thường

Đồng/Phép thử

2.206.000

2.351.000

 

20

KNT020

Định tính chi của vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)

Đồng/Phép thử

3.780.000

5.068.000

 

21

KNT021

Định tính chi và định lượng vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)

Đồng/Phép thử

6.858.000

8.147.000

 

22

KNT022

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (phân lập từng loại vi sinh vật gây bệnh)

Đồng/Phép thử

684.000

897.000

 

23

KNT023

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số nấm)

Đồng/Phép thử

1.279.000

1.495.000

 

24

KNT024

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số vi khuẩn Gram (- ) dung nạp mật)

Đồng/Phép thử

1.197.000

1.412.000

 

25

KNT025

Thử giới hạn nhiễm khuẩn, (tổng số vi sinh vật hiếu khí)

Đồng/Phép thử

1.401.000

1.617.000

 

26

KNT026

Thử vô khuẩn

Đồng/Phép thử

6.455.000

7.485.000

 

27

KNT027

Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật (phương pháp khuếch tán)

Đồng/Phép thử

5.988.000

7.286.000

 

28

KNT028

Định tính bằng phản ứng hóa học đơn giản

Đồng/Phép thử

608.000

618.000

 

29

KNT029

Định tính bằng phản ứng hóa học phức tạp

Đồng/Phép thử

623.000

632.000

 

30

KNT030

Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại không sử dụng chuẩn

Đồng/Phép thử

1.144.000

2.269.000

 

31

KNT031

Định tính bàng phương pháp quang phổ hồng ngoại có sử dụng chuẩn

Đồng/Phép thử

1.292.000

2.416.000

 

32

KNT032

Định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

Đồng/Phép thử

2.421.000

2.866.000

 

33

KNT033

Định tính bằng các phương pháp sắc ký hoặc quang phổ (trừ định tính bằng sắc ký lớp mỏng và quang phổ hồng ngoại)

 

 

 

 

 

Trường hợp làm cùng phép thử định lượng, không tính giá.

 

Trường hợp không làm cùng phép thử định lượng, tính bằng 50% giá của phép thử định lượng tương ứng, cụ thể:

 

 

Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo A (1%, 1cm)

Đồng/Phép thử

538.000

770.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT051 (Phép thử đề xuất bên dưới)

 

Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo chuẩn.

Đồng/Phép thử

1.523.500

1.740.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT052 (Phép thử đề xuất bên dưới)

 

Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS.

Đồng/Phép thử

1.815.500

2.806.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT053 (Phép thử đề xuất bên dưới)

 

Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

2.360.500

3.648.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT054 (Phép thử đề xuất bên dưới)

 

Định tính bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng)

Đồng/Phép thử

2.835.000

3.174.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT055 (Phép thử đề xuất bên dưới)

 

Định tính đồng thời nhiều thành phần

Đồng/Phép thử

2.723.500

4.209.000

Tương ứng với phép thử định lượng KNT 058 (Phép thử đề xuất bên dưới)

34

KNT034

Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất thường

Đồng/Phép thử

1.694.000

1.798.000

 

35

KNT035

Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất giảm

Đồng/Phép thử

1.789.000

2.040.000

 

36

KNT036

Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl - Fischer (Chuẩn độ trực tiếp)

Đồng/Phép thử

3.973.000

4.400.000

 

37

KNT037

Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi

Đồng/Phép thử

2.048.000

2.135.000

 

38

KNT038

Cắn sau khi bay hơi

Đồng/Phép thử

1.022.000

1.126.000

 

39

KNT039

Xác định Tro toàn phần hoặc Tro sulfat hoặc Tro không tan trong acid hoặc Tro tan trong nước

Đồng/Phép thử

2.000.000

2.463.000

 

40

KNT040

Xác định tạp chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC)

Đồng/Phép thử

4.841.000

5.732.000

 

41

KNT041

Xác định tạp chất bằng phương pháp sác ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) hoặc phương pháp sắc ký khí (GC) (không bao gồm tạp chuẩn)

Đồng/Phép thử

3.631.000

5.613.000

 

42

KNT042

Xác định tạp chất bằng các phương pháp quang phổ

Đồng/Phép thử

3.047.000

3.480.000

 

43

KNT043

Độ hoà tan một giai đoạn

Đồng/Phép thử

2.149.000

2.366.000

 

44

KNT044

Độ hòa tan cùng môi trường, nhiều giai đoạn

Đồng/Phép thử

2.794.000

3.076.000

 

45

KNT045

Độ hòa tan nhiều môi trường

Đồng/Phép thử

4.298.000

4.732.000

 

46

KNT046

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.163.000

1.260.000

 

47

KNT047

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ gián tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.358.000

1.465.000

 

48

KNT048

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ đo bạc trực tiếp)

Đồng/Phép thử

1.093.000

1.102.000

 

49

KNT049

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ môi trường khan

Đồng/Phép thử

2.796.000

3.217.000

 

50

KNT050

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế hoặc đo ampe (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.887.000

2.220.000

 

51

KNT051

Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo A (1%, 1cm)

Đồng/Phép thử

1.076.000

1.539.000

 

52

KNT052

Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo chuẩn

Đồng/Phép thử

3.047.000

3.480.000

 

53

KNT053

Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

3.631.000

5.612.000

 

54

KNT054

Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

4.721.000

7.296.000

 

55

KNT055

Định lượng bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng)

Đồng/Phép thử

5.670.000

6.348.000

 

56

KNT056

Định lượng tinh dầu trong dược liệu

Đồng/Phép thử

1.669.000

1.757.000

 

57

KNT057

Độ đồng đều hàm lượng

Đồng/Phép thử

7.263.000

11.225.000

 

58

KNT058

Định lượng đồng thời nhiều thành phần

Đồng/Phép thử

5.447.000

8.419.000

 

59

KNT059

Mô tả (Cảm quan, kích thước, màu sắc, mùi, vị, mốc, mọt của dược liệu, ...)

Đồng/Phép thử

405.000

405.000

 

60

KNT060

Vi phẫu

Đồng/Phép thử

1.408.000

1.549.000

 

61

KNT061

Soi bột

Đồng/Phép thử

899.000

982.000

 

62

KNT062

Xác định các chất chiết được trong dược liệu

Đồng/Phép thử

1.722.000

1.970.000

 

63

KNT063

Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu

Đồng/Phép thử

562.000

637.000

 

64

KNT064

Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu

Đồng/Phép thử

428.000

503.000

 

65

KNT065

Độ lắng cặn

Đồng/Phép thử

399.000

399.000

 

66

KNT066

Xử lý qua chiết hoặc tách nhiều lần hoặc đun hồi lưu cách thủy hoặc đốt hoặc nung, ...

Đồng/Phép thử

4.721.000

7.296.000

 

67

KNT067

Xử lý qua nhiều giai đoạn xử lý mẫu hoặc thời gian kéo dài (quá 8h)

Đồng/Phép thử

5.447.000

8.419.000

 

 

 

Từ khóa:
503/QĐ-UBNDQuyết định 503/QĐ-UBNDQuyết định số 503/QĐ-UBNDQuyết định 503/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định số 503/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định 503 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu503/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành24/02/2026
                            Người kýNguyễn Tuấn Anh
                            Ngày hiệu lực 24/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu503/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành24/02/2026
                                                  Người kýNguyễn Tuấn Anh
                                                  Ngày hiệu lực 24/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan