Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›38/2025/QĐ-UBND

Quyết định 38/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu38/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành03/04/2025
Người kýTrần Văn Quân
Ngày hiệu lực 15/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2025/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 03 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

2. Quyết định này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập cung cấp dịch vụ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng

Gồm tên gọi chi tiết và đặc điểm cơ bản của 41 dịch vụ y tế dự phòng, được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế và các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các đơn vị y tế (do SYT chuyển gửi);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, VXNV, Hải (7b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

 

PHỤ LỤC

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

STT

Tên gọi chi tiết

Chủng loại cụ thể/ đặc điểm cơ bản

1.

Xét nghiệm TSH trong máu

Xét nghiệm TSH bằng phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).

2.

Xét nghiệm T3/F; T4/F trong máu

Xét nghiệm T3/F; T4/F bằng phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu) (áp dụng cho 01 chỉ tiêu).

3.

Xét nghiệm Anti HAV (IgG) trong máu

Xét nghiệm Anti HAV (IgG) bằng phương pháp test nhanh

4.

Xét nghiệm Anti HEV (IgM) trong máu

Xét nghiệm Anti HEV (IgM) bằng phương pháp test nhanh

5.

Xét nghiệm Huyết đồ trong máu

Xét nghiệm Huyết đồ bằng phương pháp laser tại phòng xét nghiệm trên mẫu máu và nhuộm soi lam máu (mẫu đơn, bao gồm lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).

6.

Xác định độ đục của nước bằng phương pháp đo quang

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

7.

Xác định chỉ số pH bằng phương pháp đo hiệu thế

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

8.

Xác định hàm lượng muối Chloride (Cl) bằng phương pháp chuẩn độ

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

9.

Xác định Nitrat bằng phương pháp trắc quang hoặc phương pháp điện cực lựa chọn hoặc bằng phương pháp cột khử Cadmi

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

10.

Xác định nitrit phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử hoặc xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

11.

Xác định chỉ số Pecmanganat trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

12.

Xác định hàm lượng Amoni trong nước bằng phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay hoặc Phương pháp chưng cất và chuẩn độ

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

13.

Xác định hàm lượng Sul phát (SO42-) phương pháp đo độ đục

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

14.

Xác định hàm lượng Asen, Selen trong nước bằng kỹ thuật quang phổ hấp thu nguyên tử, kỹ thuật hóa hơi lạnh hoặc phương pháp quang phổ phát xạ plasma (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

15.

Xác định hàm lượng thủy ngân trong nước bằng kỹ thuật quang phổ hấp thu nguyên tử, kỹ thuật hóa hơi lạnh hoặc phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

16.

Xác định hàm lượng các kim loại trong nước (Sắt, Mn,Cr, Cu, Zn...) bằng phương pháp UV-VIS (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

17.

Xác định hàm lượng các kim loại trong nước (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Zn, Al, Na, Sb...) bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa hoặc lò graphit - AAS (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

18.

Xác định hàm lượng các kim loại trong nước (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Zn, Al, Ba, Bo, Mo, Sb...) bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma - ICP (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

19.

Xác định hàm lượng Hóa chất BVTV nhóm Clo trong nước bằng phương pháp sắc ký (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

20.

Xác định hàm lượng Hóa chất BVTV nhóm Nitơ trong nước bằng phương pháp sắc ký (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

21.

Đo tổng hoạt động phóng xạ anpha và beta trong nước không mặn - phương pháp lắng đọng nguồn mỏng (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

22.

Xác định hàm lượng Hóa chất BVTV nhóm Phospho trong nước bằng phương pháp sắc ký (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

23.

Xác định hàm lượng Hóa chất BVTV nhóm khác trong nước bằng phương pháp sắc ký (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

24.

Xác định hàm lượng Florua trong nước bằng phương pháp sắc ký ion hoặc phương pháp dò điện hóa

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

25.

Xác định độ cứng toàn phần bằng phương pháp tính toán hoặc chuẩn độ với EDTA

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

26.

Xác định sulfun hòa tan bằng phương pháp đo quang hoặc phương pháp iot hoặc phương pháp điện cực chọn lọc ion

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

27.

Xác định hàm lượng Xianua bằng phương pháp phương pháp chưng cất và so màu

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

28.

Xác định hàm lượng Xianua bằng phương pháp sắc kí

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

29.

Xác định hàm lượng clorit bằng phương pháp sắc kí lỏng ion

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

30.

Xác định Chất rắn lơ lửng bằng phương pháp trọng lượng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

31.

Xác định Cặn toàn phần bằng phương pháp trọng lượng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

32.

Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp đầu dò điện hóa

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

33.

Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) bằng phương pháp pha loãng và cấy hoặc phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

34.

Xác định nhu cầu oxi hoá học COD của nước bằng phương pháp đo quang

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

35.

Xác định hàm lượng dầu mỡ bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại hoặc phương pháp phân chia trọng lượng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

36.

Xác định hàm lượng Phenol tổng số bằng phương pháp trắc quang

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

37.

Xác định hàm lượng Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs) bằng phương pháp sắc ký khí sau khi chiết lỏng - lỏng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

38.

Xác định hàm lượng Nitơ bằng phương pháp vô cơ hóa

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

39.

Xác định hàm lượng phốt pho bằng phương pháp quang phổ

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

40.

Xác định hàm lượng Poly chloronatedbiphenyl (PCBs) bằng phương pháp sắc ký khí sau khi chiết lỏng - lỏng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

41.

Xác định hàm lượng 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan,1,2 - Dicloropropan, 1,3 - Dichloropropen,2,4-D, 2,4 - DB, Alachlor, Aldicarb, Atrazine và các dẫn xuất chloro- s-triazine, Carbofuran, Chlorpyrifos, Clodane, Clorotoluron, Cyanazine, DDT và các dẫn xuất, Dichloprop, Fenoprop, Hydroxyatrazine, Isoproturon,MCPA , Mecoprop, Methoxychlor, Molinate, Pendimetalin, Permethrin Mg/t, Propanil Uq/L, Simazine, Trifuralint trong nước bằng phương pháp sắc ký khí (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước.

 

Từ khóa:
38/2025/QĐ-UBNDQuyết định 38/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 38/2025/QĐ-UBNDQuyết định 38/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 38/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 38 2025 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu38/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành03/04/2025
                            Người kýTrần Văn Quân
                            Ngày hiệu lực 15/04/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu38/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành03/04/2025
                                                  Người kýTrần Văn Quân
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan