Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 17/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết 17/2008/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 17/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 10/12/2008
Người ký Nguyễn Viết Xuân
Ngày hiệu lực 20/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 10/12/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2008/NQ-HĐND

Hà Giang, ngày 10 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ, LỆ PHÍ VỀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC; LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền Quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 215/ TTr - UBND ngày 07/11/2008 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước và Lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

HĐND tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

a) Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản là: Đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít.

b) Đơn vị tổ chức thu: Cục thuế tỉnh Hà Giang và các Chi cục thuế các huyện, thị xã theo phân cấp của ngành thuế;

c) Mức thu: (Phụ lục số 01 kèm theo)

d) Quy định quản lý, sử dụng phí:

Đơn vị thực hiện thu phí nộp 100% vào ngân sách địa phương để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, gồm:

- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi;

- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;

- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

- Lệ phí cấp giấy phép: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả nước thải vào công trình thủy lợi.

a) Đối tượng nộp phí, lệ phí:

a.l. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định:

+ Báo cáo đánh giá tác động môi trường (khi đầu tư xây dựng, sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực thuộc danh mục phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của luật Tài nguyên & Môi trường)

+ Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi;

+ Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;

+ Hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

a.2. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả, nước thải vào công trình thủy lợi.

b) Đơn vị tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.

c) Mức thu: (Phụ lục số 02 kèm theo ).

d) Quy định mức trích nộp ngân sách nhà nước, tỷ lệ % để lại đơn vị phục vụ cho công tác thu phí, lệ phí như sau:

d.l. Đối với khoản thu phí: Đơn vị thu nộp vào ngân sách nhà nước (20%) số tiền phí thu được, số còn lại (80%) được để lại đơn vị để chi cho công tác thu.

d.2. Đối với các khoản lệ phí: Đơn vị thu nộp vào ngân sách nhà nước (80%) số tiền phí thu được, số còn lại (20%) được để lại đơn vị để chi cho công tác thu.

e) Quản lý và sử dụng: Đơn vị thu quản lý số tiền phí, lệ phí được để lại theo những nội dung chi quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Hướng dẫn số 92/HD-LN ngày 18/02/2003 của Liên ngành Sở Tài chính - Cục Thuế.

3. Lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)

a) Mức thu: 10%.

b) Đối tượng nộp, đơn vị thu, quản lý sử dụng theo các quy định của Chính phủ và hướng dẫn của bộ Tài chính.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2008.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Giang khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban TVQH khóa XII;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Đoạn đại biểu Quốc hội khóa XII của tỉnh;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh
- Ủy ban MTTQ tỉnh;;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XV;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- TT Công báo tỉnh;
- Lưu VT./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Viết Xuân

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh)

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1

Đá

 

 

1.1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

1.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

800

1.3

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

m3

1.500

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

3.000

4

Cát

 

 

4.1

Cát vàng (cát xây, tô)

m3

2.500

4.2

Cát đen

m3

3.500

4.3

Các loại cát khác

m3

1.500

5

Đất

 

 

5.1

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.000

5.2

Đất làm thạch cao

m3

1.500

5.3

Đất làm cao lanh

m3

5.000

5.4

Các loại đất khác

m3

800

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

1.500

7

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

7.1

Quặng mangan, bô xít

Tấn

30.000

7.2

Quặng sắt, Cromit

Tấp

40.000

7.3

Quặng chì, kẽm, thiếc

Tấn

180.000

7.4

Quặng đồng

Tấn

50.000

7.5

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ, LỆ PHÍ VỀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh)

Số TT

Tên phí, lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

 

1

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

 

 

1.1

Phí thẩm định báo cáo

Báo cáo

 

 

 

- Các dự án khai thác khoáng sản, thủy điện

 

5.000.000

 

 

- Các dự án sản xuất, chế biến giấy và văn phòng phẩm

 

4.500.000

 

 

- Các dự án sản xuất chế biến gỗ

 

4.200.000

 

 

- Các dự án về chế biến thực phẩm, nước giải khát, sản xuất chế biến nông sản

 

4.000.000

 

 

- Các dự án về giao thông; xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng

 

3.800.000

 

 

- Các dự án về thủy lợi; khai thác và trồng rừng

 

3.500.000

 

 

- Các dự án xử lý chất thải; cơ khí.

 

3.200.000

 

 

- Các dự án thuộc các lĩnh vực khác

 

3.000.000

 

1.2

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng tại điểm 1.1

Báo cáo

 

 

2

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

 

 

 

2.1

Phí thẩm định đề án, báo cáo:

 

 

 

 

- Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

Đề án

200.000

 

 

- Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

440.000

 

 

- Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo. cáo

1.040.000

 

 

- Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

2.000.000

 

2.2

Phí thẩm định ra hạn bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 2.1

 

 

 

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

 

 

 

3.1

Thẩm định đề án, báo cáo:

 

 

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

300.000

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

720.000

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến đới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3đến dưới 20.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

1.760.000

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 11 m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3đến dưới 50.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

3.360.000

 

3.2

Phí thẩm định gia hạn bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 3.1

 

 

 

4

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

 

 

 

4.1

Phí thẩm định đề án, báo cáo:

 

 

 

 

- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

300.000

 

 

- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

720.000

 

 

- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

1.760.000

 

 

- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

Đề án, Báo cáo

3.360.000

 

4.2

Phí thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 4.1

Đề án, Báo cáo

 

 

5

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

 

 

 

5.1

Phí thẩm định báo cáo:

 

 

 

 

- Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm

Báo cáo

200.000

 

 

- Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Báo cáo

560.000

 

 

- Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

Báo cáo

1.360.000

 

 

- Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Báo cáo

2.400.000

 

5.2

Phí thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 5.1

Báo cáo

 

 

6

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

 

 

 

6.1

Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Hồ sơ

560.000

 

6.2

Thẩm định gia hạn, bổ sung

Hồ sơ

280.000

 

7

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Khai thác, sử dụng nước mặt; Xả nước thải vào nguồn nước; Xả nước thải vào công trình thủy lợi.

 

 

 

7.1

- Cấp giấy lần đầu

Giấy phép

100.000

 

7.2

- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

Giấy phép

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết 17/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Hà Giang Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Hà Giang Nghị quyết 17 2008 NQ HĐND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 17/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 10/12/2008
Người ký Nguyễn Viết Xuân
Ngày hiệu lực 20/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 145/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 06/2005/NQ-HDND; 17/2008/NQ-HĐND; 19/2010/NQ-HĐND và 07/2009/NQ-HĐND do Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ 3 ban hành

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 190/2015/NQ-HĐND Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

  • Nghị quyết 210/2015/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 17/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 10/12/2008
Người ký Nguyễn Viết Xuân
Ngày hiệu lực 20/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Nội dung liên quan đến phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Nghị quyết này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết 145/2014/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 04/05/2017)
Xem văn bản Bãi bỏ
Một số nội dung tại Nghị quyết này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 190/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/08/2016)
Xem văn bản Thay thế
Nội dung liên quan đến phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Nghị quyết này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết 145/2014/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 04/05/2017)
Xem văn bản Bãi bỏ
Một số nội dung tại Nghị quyết này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 190/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/08/2016)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 24/07/2017)
Xem văn bản Sửa đổi
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Nghị quyết 210/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 04/05/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 24/07/2017)
Xem văn bản Sửa đổi
Hướng dẫn
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 24/07/2017)
Xem văn bản Sửa đổi
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 24/07/2017)
Xem văn bản Sửa đổi
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan