Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›03/2009/NQ-HĐNĐ

Nghị quyết 03/2009/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn do Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XIV kỳ họp thứ 14 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/2009/NQ-HĐNĐ
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành15/07/2009
Người kýHoàng Thị Bích Ly
Ngày hiệu lực 25/07/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/07/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 03/2009/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 15 tháng 7 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ ĐIỀU CHỈNH MỨC THU, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐƯỢC TRÍCH ĐỂ LẠI CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC THU ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ về Qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Liên bộ: Tài chính-Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:

1. Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí, lệ phí:

a) Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;

b) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

c) Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng;

d) Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực.

(Có phụ lục kèm theo)

2. Điều chỉnh một số mức thu Phí vệ sinh quy định tại Nghị quyết số 87/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khóa XIV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Thị Bích Ly

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐƯỢC TRÍCH ĐỂ LẠI CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:

Số TT

Loại công việc

Mức thu

Tỷ lệ % để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

01

Cấp mới giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

3.000.000 đồng/01 lần thẩm định

75%

25%

02

Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

1.500.000 đồng/01 lần thẩm định

2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Số TT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu

Tỷ lệ % để lại

01

Đá

 

 

Nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa ...)

Đ/m3

30.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đ/m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...)

Đ/m3

1.500

2

Sỏi, cuội, sạn

Đ/m3

3.000

3

Cát

 

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

Đ/m3

2.000

b

Cát thủy tinh

Đ/m3

4.000

c

Các loại cát khác

Đ/m3

1.500

4

Đất

 

 

 

a

Đất sét làm gạch ngói

Đ/m3

1.000

b

Các loại đất khác

Đ/m3

1.000

5

Than

 

 

a

Than đá

Đ/tấn

5.000

b

Than bùn

Đ/tấn

1.500

c

Các loại than khác

Đ/tấn

3.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

Đ/m3

2.000

7

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

a

Quặng sắt

Đ/tấn

20.000

b

Quặng chì

Đ/tấn

90.000

c

Quặng kẽm

Đ/tấn

90.000

d

Quặng đồng

Đ/tấn

25.000

e

Quặng bôxit

Đ/tấn

10.000

g

Quặng khoáng sản kim loại khác

Đ/tấn

8.000

3. Phí vệ sinh:

Số TT

Đối tượng thu phí

Mức thu

Tỷ lệ phần % để lại

T.phố; T. trấn Cao Lộc, Đồng Đăng, CK T. Thanh

Thị trấn khác, Thị tứ có hoạt động vệ sinh môi trường

Giữ nguyên Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 

1

Hộ KD buôn bán nhỏ, Trường học, Nhà trẻ, Trụ sở làm việc của Doanh nghiệp, Cơ quan HCSN:

 

 

+ Kinh doanh buôn bán hàng hóa khác

20.000 đ/hộ/tháng

10.000 đ/hộ/tháng

+ Kinh doanh sửa chữa ôtô

100.000 đ/ĐV/tháng

70.000 đ/ĐV/tháng

+ Kinh doanh sửa chữa xe máy

40.000 đ/ĐV/tháng

20.000 đ/ĐV/tháng

+ Kinh doanh phế liệu

40.000 đ/ĐV/tháng

20.000 đ/ĐV/tháng

- Trường học, Nhà trẻ:

 

 

+ Trong năm học

100.000 đ/ĐV/tháng

50.000 đ/ĐV/tháng

+ Trong thời gian nghỉ hè ( có tổ chức học và nhận trẻ)

30.000 đ/ĐV/tháng

20.000 đ/ĐV/tháng

- Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan HCSN có số lượng từ 50 người trở lên

80.000 đ/ĐV/tháng

50.000 đ/ĐV/tháng

- Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan HCSN có số lượng dưới 50 người

50.000 đ/ĐV/tháng

30.000 đ/ĐV/tháng

2

Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, nhà khách, nhà nghỉ:

 

 

- Nhà hàng, hộ kinh doanh ăn, uống

 

 

+ Dưới 10 bàn ăn

70.000 đ/ĐV/tháng

40.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 10 đến 20 bàn ăn

100.000 đ/ĐV/tháng

60.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 21 đến 30 bàn ăn

150.000 đ/ĐV/tháng

100.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 31 đến 40 bàn ăn

200.000 đ/ĐV/tháng

150.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 41 bàn ăn trở lên

250.000 đ/ĐV/tháng

200.000 đ/ĐV/tháng

- Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ không kinh doanh ăn, uống

 

 

+ Dưới 10 phòng

100.000 đ/ĐV/tháng

70.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 10 đến 20 phòng

150.000 đ/ĐV/tháng

100.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 21 đến 30 phòng

200.000 đ/ĐV/tháng

120.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 31 phòng trở lên

250.000 đ/ĐV/tháng

150.000 đ/ĐV/tháng

- Nhà trọ

 

 

+ Dưới 05 phòng

20.000 đ/ĐV/tháng

10.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 05 đến 10 phòng

40.000 đ/ĐV/tháng

20.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 11 phòng trở lên

70.000 đ/ĐV/tháng

40.000 đ/ĐV/tháng

- Dịch vụ rửa xe

50.000 đ/hộ/tháng

40.000 đ/hộ/tháng

- Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh ăn, uống:

 

 

+ Dưới 10 phòng

150.000 đ/ĐV/ tháng

70.000 đ/ĐV/ tháng

+ Từ 10 đến 20 phòng

200.000 đ/ĐV/ tháng

120.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 21 đến 30 phòng

250.000 đ/ĐV/ tháng

150.000 đ/ĐV/tháng

+ Từ 31 phòng trở lên

300.000 đ/ĐV/ tháng

200.000 đ/ĐV/tháng

Các mức thu khác của các đối tượng khác giữ nguyên như Nghị quyết số 87/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (% ) ĐƯỢC TRÍCH ĐỂ LẠI CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC THU LỆ PHÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số /2009/NQ-HĐND ngày tháng năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:

Số TT

Loại công việc

Mức thu

Tỷ lệ % để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

01

Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân ( thuộc đối tượng phải có giấy phép)

50.000 đồng/01 lần giấy phép

75%

25%

02

Cấp phép xây dựng các công trình khác

100.000 đồng/01 lần giấy phép

03

Trường hợp gia hạn giấy phép

10.000 đồng/01 lần

2. Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực:

Số TT

Loại công việc

Mức thu

Tỷ lệ % để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

01

Cấp giấy bản sao gốc

3.000 đồng/01bản

75%

25%

02

chứng thực sao từ bản chính

2.000 đồng/trang, từ trang thứ 03 trở đi thì mỗi trang thu 1.000 đồng , tối đa không quá 100.000đồng /bản

03

Chứng thực chữ ký

10.000 đồng/trường hợp

 

Từ khóa:
03/2009/NQ-HĐNĐNghị quyết 03/2009/NQ-HĐNĐNghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐNghị quyết 03/2009/NQ-HĐNĐ của Tỉnh Lạng SơnNghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ của Tỉnh Lạng SơnNghị quyết 03 2009 NQ HĐNĐ của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Nghị quyết 03/2009/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn do Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XIV kỳ họp thứ 14 ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu03/2009/NQ-HĐNĐ
                          Loại văn bảnNghị quyết
                          Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                          Ngày ban hành15/07/2009
                          Người kýHoàng Thị Bích Ly
                          Ngày hiệu lực 25/07/2009
                          Tình trạng Hết hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu03/2009/NQ-HĐNĐ
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                Ngày ban hành15/07/2009
                                                Người kýHoàng Thị Bích Ly
                                                Ngày hiệu lực 25/07/2009
                                                Tình trạng Hết hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                • Điều 1. Quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
                                                • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
                                                Hướng dẫn
                                                Dẫn chiếu
                                                Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                Dữ Liệu Pháp Luật

                                                Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                Tra cứu

                                                • Văn bản pháp luật
                                                • Bản án & Án lệ
                                                • Biểu mẫu
                                                • Tin văn bản
                                                • Chính sách mới

                                                Công cụ tiện ích

                                                • Tính lương
                                                • Tính thuế TNCN
                                                • Tra cứu mã số thuế
                                                • Tra cứu mã ngành nghề
                                                • Xem tất cả công cụ

                                                Về chúng tôi

                                                • Giới thiệu
                                                • Nền tảng Vi-Office
                                                • Sơ đồ website

                                                Pháp lý rõ ràng,
                                                công việc nhẹ nhàng

                                                Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                Giới thiệuSơ đồ website
                                                văn bản pháp luật liên quan