Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›326/2010/NQ-HĐND

Nghị quyết 326/2010/NQ-HĐND về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011- 2015

Đã sao chép thành công!
Số hiệu326/2010/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành08/07/2010
Người kýThào Xuân Sùng
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:08/07/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 326/2010/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 08 tháng 7 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TỈNH SƠN LA THỜI KỲ 2011- 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 574/BC-KTNS ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 với các nội dung như sau:

Số TT

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ phân chia (%)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thành phố

Ngân sách xã, phường, thị trấn

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

100

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La và các Thuỷ điện có công suất từ 100 MW trở lên

100

 

 

 

+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW

 

100

 

 

+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản

 

70

30

 

- Thuế môn bài

100

 

 

2

Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

100

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất từ 100MW trở lên)

100

 

 

 

+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW

 

100

 

 

+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản

 

70

30

 

- Thuế môn bài

100

 

 

 

- Thu hoàn vốn (DN có vốn tham gia của Nhà nước)

100

 

 

3

Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do Chi cục thuế quản lý thu

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)

 

100

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)

 

100

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất dưới 100MW)

 

100

 

 

+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản

 

70

30

 

- Thuế môn bài

 

100

 

4

Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải)

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

+ Trên địa bàn xã, thị trấn

 

 

100

 

+ Trên địa bàn phường

 

70

30

 

- Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản

 

70

30

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

 

- Thuế môn bài

 

 

 

 

+ Trên địa bàn xã, thị trấn

 

 

100

 

+ Trên địa bàn phường

 

50

50

5

Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân

 

 

100

6

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

- Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu

100

 

 

 

- Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu

 

100

 

7

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

100

 

 

 

- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện

 

100

 

 

- Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

 

 

100

 

- Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế

 

100

 

 

- Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

+ Trên địa bàn xã, thị trấn

 

30

70

 

+ Trên địa bàn phường

 

50

50

 

- Thuế thu nhập các nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước

100

 

 

 

+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước

 

100

 

 

+ Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước

 

 

100

 

- Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác

 

 

 

 

+ Do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế

100

 

 

 

+ Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu thuế

 

100

 

8

Thu tiền cho thuê đất

 

 

 

 

- Các tổ chức do Cục thuế quản lý thu thuế

100

 

 

 

Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản

 

70

30

 

- Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế

 

100

 

 

Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản

 

70

30

9

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất

 

 

 

 

- Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế quản lý thu

 

 

 

 

+ Trên địa bàn xã, thị trấn

 

90

10

 

+ Trên địa bàn phường

 

100

 

 

- Thu của các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu

100

 

 

10

Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp

100

 

 

11

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

- Các tổ chức kinh tế nộp

100

 

 

 

- Các hộ gia đình nộp

 

 

100

12

Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất)

 

100

 

13

Lệ phí trước bạ nhà đất

 

 

 

 

- Trên địa bàn xã, thị trấn

 

20

80

 

- Trên địa bàn phường

 

70

30

14

Thuế nhà, đất

 

 

 

 

- Trên địa bàn xã, thị trấn

 

20

80

 

- Trên địa bàn phường

 

50

50

15

Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà)

100

 

 

16

Thu từ xổ số kiến thiết

100

 

 

17

Thu phí xăng dầu

 

 

 

 

- Do Cục thuế tỉnh quản lý thu

100

 

 

 

- Do Chi cục thuế quản lý thu

 

100

 

18

Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

- Nộp ngân sách tỉnh

100

 

 

 

- Nộp ngân sách huyện, thành phố

 

100

 

 

- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn

 

 

100

19

Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản

 

70

30

20

Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh

100

 

 

21

Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

 

 

 

 

- Tỉnh thu

100

 

 

 

- Huyện, thành phố thu

90

10

 

22

Thu phạt vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng

 

 

 

 

- Chi cục kiểm lâm thu

100

 

 

 

- Huyện, thành phố thu

 

100

 

 

- Xã, phường, thị trấn thu

 

 

100

23

Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (theo quy định của pháp luật)

 

 

 

 

- Cho tỉnh

100

 

 

 

- Cho huyện, thành phố

 

100

 

 

- Cho xã, phường, thị trấn

 

 

100

24

Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

- Cho tỉnh

100

 

 

 

- Cho huyện, thành phố

 

100

 

 

- Cho xã, phường, thị trấn

 

 

100

25

Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

- Nộp ngân sách tỉnh

100

 

 

 

- Nộp ngân sách huyện, thành phố

 

100

 

 

- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn

 

 

100

26

Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

 

 

 

 

- Của huyện, thành phố

 

100

 

 

- Của xã, thị trấn

 

 

100

 

- Của phường

 

 

100

27

Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương

100

 

 

28

Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau

 

 

 

 

- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh

100

 

 

 

- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện

 

100

 

 

- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã

 

 

100

29

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

 

- Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh

100

 

 

 

- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện

 

100

 

 

- Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã

 

 

100

30

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

 

 

 

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung quỹ dự trữ tài chính)

100

 

 

 

- Kết dư ngân sách cấp huyện

 

100

 

 

- Kết dư ngân sách cấp xã

 

 

100

31

Thu khác theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

- Đơn vị Trung ương nộp

100

 

 

 

- Đơn vị tỉnh nộp

100

 

 

 

- Đơn vị huyện, thành phố nộp

 

100

 

 

- Xã, phường, thị trấn nộp

 

 

100

32

Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động khoáng sản

 

70

30

 

 

 

 

 

Điều 2.Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP;
- UB TC - NS của Quốc hội;
- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Ban TV Tỉnh uỷ; TTHĐND; TTUBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Khóa XII;
- Đại biểu HĐND tỉnh khoá XII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện uỷ, Thành uỷ; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh uỷ; Văn phòng UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, 450b.

CHỦ TỊCH




Thào Xuân Sùng

 

Từ khóa:
326/2010/NQ-HĐNDNghị quyết 326/2010/NQ-HĐNDNghị quyết số 326/2010/NQ-HĐNDNghị quyết 326/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết 326 2010 NQ HĐND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Nghị quyết 326/2010/NQ-HĐND về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011- 2015

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu326/2010/NQ-HĐND
                          Loại văn bảnNghị quyết
                          Cơ quanTỉnh Sơn La
                          Ngày ban hành08/07/2010
                          Người kýThào Xuân Sùng
                          Ngày hiệu lực 01/01/2011
                          Tình trạng Hết hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu326/2010/NQ-HĐND
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                Ngày ban hành08/07/2010
                                                Người kýThào Xuân Sùng
                                                Ngày hiệu lực 01/01/2011
                                                Tình trạng Hết hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                • Điều 1. Quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 với các nội dung như sau:
                                                • Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
                                                • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                Hướng dẫn
                                                Dẫn chiếu
                                                Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                Dữ Liệu Pháp Luật

                                                Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                Tra cứu

                                                • Văn bản pháp luật
                                                • Bản án & Án lệ
                                                • Biểu mẫu
                                                • Tin văn bản
                                                • Chính sách mới

                                                Công cụ tiện ích

                                                • Tính lương
                                                • Tính thuế TNCN
                                                • Tra cứu mã số thuế
                                                • Tra cứu mã ngành nghề
                                                • Xem tất cả công cụ

                                                Về chúng tôi

                                                • Giới thiệu
                                                • Nền tảng Vi-Office
                                                • Sơ đồ website

                                                Pháp lý rõ ràng,
                                                công việc nhẹ nhàng

                                                Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                Giới thiệuSơ đồ website
                                                văn bản pháp luật liên quan