Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›9723/BNN-TCTS

Công văn 9723/BNN-TCTS năm 2016 hướng dẫn bổ sung phương pháp tính thiệt hại và xác định định mức bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu9723/BNN-TCTS
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành16/11/2016
Người kýVũ Văn Tám
Ngày hiệu lực 16/11/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/11/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9723/BNN-TCTS
V/v hướng dẫn bổ sung phương pháp tính thiệt hại và xác định định mức bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển

Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2016

 

Kính gửi: Ủy ban Nhân dân các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế

Thực hiện Quyết định số 1880/QĐ-TTg ngày 29/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Định mức bồi thường thiệt hại cho các đối tượng tại các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế; ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Trương Hòa Bình tại cuộc họp lần thứ 3 Ban chỉ đạo. Được sự thống nhất của các Bộ: Tài chính, Công Thương, Y tế; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn bổ sung phương pháp tính thiệt hại và xác định định mức bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển tại các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế, như sau:

1. Bổ sung định mức còn thiếu theo Quyết định 1880/QĐ-TTg ngày 29/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ

1.1. Nuôi trồng thủy sản

Chủ cơ sở sản xuất ương dưỡng giống ốc hương, giống cá mặn, lợ; nuôi ốc hương, trồng rong câu, nuôi trồng thủy sản mặn, lợ xen ghép khác bị thiệt hại do sự cố môi trường biển.

1.2. Khai thác thủy sản

Chủ tàu và người lao động trên tàu khai thác thủy sản không lắp máy hoặc có lắp máy khai thác thủy sản trong đầm phá bị thiệt hại do sự cố môi trường biển.

1.3. Cơ sở thu mua tạm trữ thủy sản

Chủ cơ sở thu mua tạm trữ hàng thủy sản tại các xã, phường, thị trấn ven biển bị ảnh hưởng bởi sự cố môi trường biển còn lưu kho các sản phẩm thủy sản được thu mua trước ngày 30/8/2016.

1.4. Lao động có tính chất đơn giản, không thường xuyên, có thu nhập chính thuộc nhóm đối tượng được quy định tại điểm c, mục 1; điểm c, mục 2; điểm c, mục 4; mục 5; mục 6 và điểm b, mục 7 của Điều 1 Quyết định số 1880/QĐ-TTg ngày 29/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Phương pháp xác định thiệt hại

2.1. Nuôi trồng thủy sản

Phương pháp xác định thiệt hại của chủ cơ sở được quy định tại điểm 1.1 mục 1 của Công văn này được áp dụng theo mục 2, phần I, Phụ lục II của Công văn số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Công văn số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016).

2.2. Khai thác thủy sản trong đầm phá

Phương pháp xác định thiệt hại do giảm giá bán sản phẩm thủy sản khai thác trong đầm phá:

H = S x (G1 - G2) x 6 (tháng)

Trong đó:

H: Là giá trị thiệt hại của chủ tàu và lao động trên tàu;

S: Là sản lượng khai thác thủy sản trung bình 01 tháng (tính từ tháng 4/2016 đến tháng 9/2016).

G1: Là giá bán bình quân (tính từ ngày 01/4/2015 đến ngày 30/9/2015).

G2: Là giá bán bình quân (tính từ ngày 01/4/2016 đến ngày 30/9/2016).

2.3. Phương pháp xác định giá trị thiệt hại của chủ cơ sở thu mua tạm trữ thủy sản lưu kho

a) Giá trị sản phẩm thủy sản lưu kho

H = [(S1 x G1)+ (S2x G2)+...+(Snx Gn)] x Q%

Trong đó:

H: Là giá trị bồi thường, hỗ trợ cho chủ cơ sở thu mua tạm trữ

Sn: Là khối lượng từng loại thủy sản lưu kho tính đến thời điểm kiểm kê, nhưng tổng khối lượng hàng thủy sản lưu kho không lớn hơn khối lượng thủy vào mua vào tính đến 30/8/2016.

Gn: Là giá thu mua sản phẩm thủy sản trung bình từ tháng 4/2016 đến ngày 30/8/2016 của từng loại thủy sản, nhưng không vượt quá giá mua vào trung bình của tháng 10/2016.

Q: Là tỷ lệ phần trăm bồi thường, hỗ trợ được Thủ tướng Chính phủ quy định.

b) Giá trị tiền điện bảo quản sản phẩm thủy sản; kinh phí hỗ trợ lãi suất tiền vay để thu mua tạm trữ sản phẩm thủy sản được thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

2.4. Giá trị thiệt hại của đối tượng quy định tại điểm 1.4 mục 1 của Công văn này được xác định tương đương 50% lương bình quân tháng của lao động làm công ăn lương trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản (theo số liệu Niên giám thống kê Quý II, Quý III năm 2015 được công bố theo quy định của Luật Thống kê) nhân với 6 tháng.

3. Trình tự thực hiện và biểu mẫu kê khai

Trình tự thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn 6851/BNN-TCTS; việc kê khai, thống kê thiệt hại cho nhóm đối tượng theo các biểu mẫu sau:

a) Các đối tượng quy định tại mục 1.1 được kê khai theo mẫu I.2 Phụ lục I công văn số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016.

b) Các đối tượng quy định tại mục 1.2 được kê khai theo mẫu I.1 Phụ lục I công văn số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016.

c) Các đối tượng quy định tại mục 1.3 được kê khai theo mẫu I.9 Phụ lục I công văn này.

d) Các đối tượng quy định tại mục 1.4 được kê khai theo mẫu I.5 Phụ lục I công văn số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016.

đ) Bãi bỏ mẫu I.9, mẫu IV.14, mẫu IV.15, mẫu IV.16 của Công văn 7433/BNN-TCTS ngày 01/9/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thay thế bằng các mẫu III.1, mẫu III.2 tại Phụ lục III của Công văn này.

Căn cứ nội dung hướng dẫn, phương pháp xác định thiệt hại tại công văn này và tình hình thực tế của địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh chỉ đạo Cục Thống kê và các cơ quan chức năng liên quan của tỉnh xây dựng định mức/đơn giá thiệt hại được quy định tại mục 1 của Công văn này, tổng hợp theo Phụ lục II công văn này và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 22/11/2016 để tổng hợp, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế khẩn trương triển khai thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Phó Thủ tướng Chính phủ Trương Hòa Bình (để b/c);
- Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, CT, VHTT&DL, LĐTB&XH, TP, TN&MT, TT&TT, KH&ĐT;
- S
ở NN&PTNT các tỉnh HT, QB, QT, TTH;
- Lưu: VT, TCTS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Văn Tám

 

Phụ lục I

Mẫu I.9

KÊ KHAI SỐ LƯỢNG HÀNG THỦY SẢN LƯU KHO
(Ban hành kèm theo Công văn số 9725/BNN-TCTS ngày 16/11/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

Kính gửi: UBND ……………………………………………………………..

Tên tôi là: ……………………………………………………………………… Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………….

Số chứng minh nhân dân ………………………………………………….. do Công an …………………………… cấp ngày ……./ ……/ ……………

Là chủ cơ sở/doanh nghiệp: …………………………………………………………………….

Địa điểm kho ………………………………………………………………………………………

Tôi xin kê khai khối lượng, các loại hàng thủy sản lưu kho được thu mua trước ngày 30/8/2016 như sau:

TT

Tên loại thủy sản

Khối lượng hàng thủy sản (kg)

Tổng số (kg)

Đảm bảo an toàn thực phẩm

Không đảm bảo an toàn thực phẩm

1

Cá Thu

 

 

 

2

Cá nục

 

 

 

3

Cá ngừ

 

 

 

4

Mực

 

 

 

....

Loại khác

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những thông tin đã kê khai (Kèm theo Biên bản Kiểm kê hàng lưu kho)

 

 

…….... ngày       tháng     năm 2016
Chủ cơ sở
(Ký tên và đóng dấu)
……………………………..

 


Phụ lục I

Mẫu I.10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN KIỂM KÊ HÀNG THỦY SẢN LƯU KHO

(Ban hành kèm theo Công văn số 9723/BNN-TCTS ngày 16/11/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2016 tại …………………………………………………

Chúng tôi gồm:

1. Đại diện chủ cơ sở ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………, Số đăng ký kinh doanh: …………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

2. Đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh ………………………………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

3. Đại diện Sở Công Thương tỉnh …………………………………………………………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

4. Đại diện Sở Y tế

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

5. Đại diện UBND huyện ……………………………………………………………………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

6. Đại diện UBND xã …………………………………………………………………………………

Ông/bà …………………………………………………… Chức vụ: ………………………………

Cùng kiểm kê loại, khối lượng hàng thủy sản lưu kho của cơ sở …………………. như sau:

TT

Tên loại thủy sản

Khối lượng hàng thủy sản (kg)

Tổng số (kg)

Đảm bảo an toàn thực phẩm

Không đảm bảo an toàn thực phẩm

1

Cá Thu

 

 

 

2

Cá nục

 

 

 

3

Cá ngừ

 

 

 

4

Mực

 

 

 

5

Tôm

 

 

 

….

Loại khác...

 

 

 

…..

……………..

 

 

 

 

Tổng (kg)

 

 

 

(Khối lượng viết bằng chữ……………………………………………………………………….)

Biên bản được lập hồi ………h …………….ngày..../..../2016 và được lập thành 07 bản có giá trị pháp lý như nhau (mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản lưu tại UBND ………… gửi kèm theo Biểu kê khai của chủ cơ sở)

 

Đại diện chủ cơ sở ……………………

Đại diện Sở Nông nghiệp và PTNT

Đại diện UBND huyện ………………….

Đại diện Sở Công Thương

Đại diện UBND xã……………….

Đại diện Sở Y tế

 

Phụ lục II.

DANH MỤC ĐỊNH MỨC/ĐƠN GIÁ THIỆT HẠI
(Ban hành kèm theo Công văn số 9723/BNN-TCTS ngày 16/11/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐỊNH MỨC/ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

1

Sản xuấtương dưỡng giống thủy sản mặn lợ (ốc hương, cá giò, cá vược, cá hồng mỹ, cá chim trắng vây vàng...)

Đồng/con

 

 

1.1

Cá bột

 

 

 

1.2

Cá giống

 

 

 

1.3

Ốc giống

 

 

 

2

Nuôi ốc hương

Đồng/m2

 

 

2.1

Mật độ dưới 100 con/m2

 

 

 

2.1.1

Thời gian nuôi dưới 90 ngày

 

 

 

2.1.2

Thời gian nuôi trên 90 ngày

 

 

 

2.2

Mật độ trên 100 con/m2

 

 

 

2.2.1

Thời gian nuôi dưới 90 ngày

 

 

 

2.2.2

Thời gian nuôi trên 90 ngày

 

 

 

3

Nuôi thủy sản xen ghép

Đồng/m2

 

 

4

Trồng rong câu

Đồng/m2

 

 

5

Tàu khai thác thủy sản trong đầm phá:

Đồng/tàu

 

 

5.1

Tàu không lắp máy

 

 

 

5.2

Tàu lắp máy

 

 

 

6

Giá thu mua hàng thủy sản trung bình từ tháng 4/2016 đến tháng 30/8/2016

Đồng/kg

 

 

6.1

Cá Thu

 

 

 

6.2

Cá nục

 

 

 

6.3

Cá ngừ

 

 

 

6.4

Mực

 

 

 

6.5

Tôm

 

 

 

….

Loại khác....

 

 

 

7

Định mức lao động không thường xuyên

Đồng/người/tháng

 

 

 

Phụ lục III

Mẫu III.1

TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HÀNG THỦY SẢN LƯU KHO TẠI HUYỆN…………
(Ban hành kèm theo Công văn số 9723/BNN/TCTS, ngày 16/11/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

Tên cơ sở

Loại

Khối lượng (Kg)

Giá trị (đồng)

Đảm bảo ATTP

Không đảm bảo ATTP

Tổng

1

Cơ sở A

Cá Thu

 

 

 

 

Cá nục

 

 

 

 

Mực

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

2

Cơ sở B

Cá Thu

 

 

 

 

Cá nục

 

 

 

 

Mực

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

3

Cơ sở C

 

 

 

 

 

…..

Cơ sở ………………………..

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

....…….., ngày     tháng     năm 2016
UBND Huyện …………………

 

Phụ lục III

Mẫu III.2

 

TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HÀNG THỦY SẢN LƯU KHO TẠI TỈNH……………..
(Ban hành kèm theo Công văn số 9723/BNN/TCTS, ngày 16/11/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

Tên huyện/thị xã/thành phố

Loại

Khối lượng (Kg)

Giá trị (đồng)

Ghi chú

Đảm bảo ATTP

Không đảm bảo ATTP

Tổng

1

Huyện ……….

Cá nục

 

 

 

 

 

Cá Thu

 

 

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

Khác …..

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

2

Huyện …………

Cá nục

 

 

 

 

 

Cá Thu

 

 

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

Khác …..

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

3

Cơ sở C ………………

 

 

 

 

 

 

…..

Cơ sở ………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

…….., ngày     tháng     năm 2016
UBNDtỉnh …………………

 

Từ khóa:
9723/BNN-TCTSCông văn 9723/BNN-TCTSCông văn số 9723/BNN-TCTSCông văn 9723/BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn số 9723/BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn 9723 BNN TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Công văn 9723/BNN-TCTS năm 2016 hướng dẫn bổ sung phương pháp tính thiệt hại và xác định định mức bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Công văn 9723/BNN-TCTS năm 2016 hướng dẫn bổ sung phương pháp tính thiệt hại và xác định định mức bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu9723/BNN-TCTS
                          Loại văn bảnCông văn
                          Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                          Ngày ban hành16/11/2016
                          Người kýVũ Văn Tám
                          Ngày hiệu lực 16/11/2016
                          Tình trạng Còn hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu9723/BNN-TCTS
                                                Loại văn bảnCông văn
                                                Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                Ngày ban hành16/11/2016
                                                Người kýVũ Văn Tám
                                                Ngày hiệu lực 16/11/2016
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan