Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 1104/QĐ-UBND

Quyết định 1104/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 do tỉnh Bình Phước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1104/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 13/06/2022
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 13/06/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/06/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1104/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 13 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BNN-TT ngày 09/5/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2022;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 869/SNN-VP ngày 01/6/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2022”.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và PTNT:

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 theo quy định.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo Kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm của Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn quản lý; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trước ngày 15/12/2022 theo Phụ lục VII, ban hành kèm theo Nghị định 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

b) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo Kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thuộc địa bàn; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&PTNT (bc);
- TTTU, TT. HĐND (bc);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP,
P. KT;
- Lưu: VT (NN-
162/6).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1104/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị: ha

TT

Huyện, thị xã và thành phố

Tổng số

3 vụ lúa

2 vụ lúa

1 vụ lúa

 

Tổng số

2.562,30

0

8,00

2554,30

 

Cây hàng năm

312,70

0

0

312,70

 

Cây lâu năm

1.121,80

0

4,00

1.117,80

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

6,00

0

0

6,00

 

Trong đó

 

 

0

 

1

TP.Đồng Xoài

77,30

0

0

77,30

a

Cây hàng năm

8,70

0

0

8,70

b

Cây lâu năm

34,30

0

0

34,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

2

H. Đồng Phú

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

3

H. Chơn Thành

137,00

0

0

137,00

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

68,50

0

0

68,50

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0,0

0

0

0,0

4

TX. Bình Long

65,60

0

0

65,65

a

Cây hàng năm

5,00

0

0

5,00

b

Cây lâu năm

30,30

0

0

30,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

-

5

H. Lộc Ninh

1.105,00

0

0

1.105,00

a

Cây hàng năm

195,00

0

0

195,00

b

Cây lâu năm

455,00

0

0

455,00

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

6

H. Hớn Quản

330,30

0

4,00

326,30

a

Cây hàng năm

7,70

0

0

7,70

b

Cây lâu năm

160,30

0

2,00

158,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

7

TX. Phước Long

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

8

H. Bù Gia Mập

428,20

0

0

428,20

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

213,10

0

0

213,10

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

9

H. Bù Đăng

88,60

0

0

88,60

a

Cây hàng năm

88,60

0

0

88,60

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

10

H. Phú Riềng

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

11

H. Bù Đốp

330,30

0

4,00

326,30

a

Cây hàng năm

15,00

0

0

15,00

b

Cây lâu năm

154,65

0

2,0

154,65

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

Ghi chú:

Tổng số = Diện tích cây hàng năm + Diện tích canh tác cây lâu năm x 2 (lần); (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa)

Cây HN: Cây hàng năm, trồng lúa kết hợp NTTS: tính theo diện tích gieo trồng; cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác

Từ khóa:
1104/QĐ-UBND Quyết định 1104/QĐ-UBND Quyết định số 1104/QĐ-UBND Quyết định 1104/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 1104/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 1104 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1104/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 13/06/2022
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 13/06/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1104/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 13/06/2022
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 13/06/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2022”.
  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan