| Số hiệu | 1313/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 03/10/2014 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 03/10/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:03/10/2014Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1313/GSQL-GQ2 V/v thủ tục hải quan khi thanh lý tài sản cố định của doanh nghiệp FDI | Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2014 |
Kính gửi: | Công ty cổ phần GreenFeed Việt Nam (Địa chỉ: Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An) |
Trả lời công văn số 80/GF-TCHQ/2014 ngày 30/9/2014 của Công ty GreenFeed Việt Nam v/v xin thay đổi mục đích sử dụng máy móc thiết bị đã nhập khẩu miễn thuế, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 46 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính, khoản 4 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 4/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) thì máy móc, thiết bị nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư được miễn thuế thuộc diện thanh lý được thanh lý theo hình thức: xuất khẩu, nhượng bán tại thị trường Việt Nam, cho, biếu, tặng, tiêu hủy; thủ tục hải quan thực hiện theo khoản b, c khoản 3 Điều 46 Thông tư số 128/2013/TT-BTC dẫn trên.
Do vậy, trường hợp máy móc, thiết bị nhập khẩu miễn thuế theo dự án được ưu đãi đầu tư thuộc diện thanh lý và thỏa mãn điều kiện thanh lý theo quy định tại điểm b, c khoản 4 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM dẫn trên thì được thanh lý theo hình thức xuất khẩu, không phải hoạt động mua bán trực tiếp hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty biết, thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Hải quan TP HCM (để t/h); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1313/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 03/10/2014 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 03/10/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật