Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›985/TCDN-GV

Công văn 985/TCDN-GV năm 2016 hướng dẫn đánh giá, xếp loại nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ do Tổng cục Dạy nghề ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu985/TCDN-GV
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTổng cục Dạy nghề
Ngày ban hành12/07/2016
Người kýCao Văn Sâm
Ngày hiệu lực 12/07/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/07/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỔNG CỤC DẠY NGHỀ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 985/TCDN-GV
V/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2016

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
Cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính trị - xã hội;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp (sau đây gọi là Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH), được sự ủy quyền của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng cục Dạy nghề hướng dẫn việc đánh giá, xếp loại nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ như sau:

1. Việc đánh giá, xếp loại nhà giáo được thực hiện hàng năm vào cuối năm học.

2. Đánh giá, xếp loại nhà giáo theo các mức sau:

- Không đạt chuẩn.

- Đạt chuẩn: Loại trung bình; Loại khá; Loại tốt.

3. Đánh giá, xếp loại nhà giáo căn cứ vào điểm quy đổi (lấy phần nguyên) của tổng số điểm đánh giá đạt được của các chỉ số. Điểm tối đa của mỗi chỉ số là 2 điểm. Việc cho điểm chi tiết từng chỉ số đo Hiệu trưởng/Giám đốc cơ sở giáo dục nghề nghiệp quyết định thông qua xem xét các minh chứng phù hợp và được làm tròn thành số nguyên theo 3 mức: 0, 1,2.

Trong Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH, các chỉ số thể hiện bằng các điểm a, b, c, d của Tiêu chuẩn 1, 2, 3 Tiêu chí 1; các điểm a, b, c của Tiêu chuẩn 1, 2 Tiêu chí 2; các điểm a, b, c, d của Tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Tiêu chí 3; các Khoản 1, 2, 3, 4 của Tiêu chí 4.

Điểm tối đa của tiêu chuẩn là tổng số điểm tối đa của các chỉ số trong tiêu chuẩn.

Với 04 tiêu chí, bao gồm 14 tiêu chuẩn và 45 chỉ số, tổng số điểm tối đa đạt được là 90 điểm.

4. Quy đổi điểm đánh giá theo thang điểm 100

Công thức tính điểm đánh giá quy đổi như sau:

Trong đó: - Đqđ là điểm đánh giá quy đổi theo thang điểm 100

- Đi là điểm đánh giá đạt được của chỉ số i.

- là tổng sốđiểm đánh giá đạt được của các chỉ số.

5. Đánh giá, xếp loại nhà giáo cụ thể như sau:

a) Không đạt chuẩn:

Nhà giáo không đạt chuẩn thuộc một trong trường hợp sau:

- Điểm đánh giá quy đổi dưới 50 điểm.

- Điểm đánh giá quy đổi từ 50 điểm trở lên nhưng điểm đánh giá của một trong các tiêu chuẩn đạt dưới 50% điểm tối đa hoặc chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 2 hoặc chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 và chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 không đạt điểm tối đa.

b) Đạt chuẩn:

- Loại trung bình: Điểm đánh giá quy đổi đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm và điểm đánh giá của từng tiêu chuẩn phải đạt từ 50% điểm tối đa trở lên (trong đó có chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 2 hoặc chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 và chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa).

- Loại khá: Điểm đánh giá quy đổi đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm và điểm đánh giá của từng tiêu chuẩn phải đạt từ 50% điểm tối đa trở lên, trong đó Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 2 hoặc Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 và Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt từ 75% điểm tối đa trở lên (trong đó có chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 2 hoặc chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 2 của Tiêu chí 2 và chỉ số thứ nhất của Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa).

- Loại tốt: Điểm đánh giá quy đổi đạt từ 80 điểm đến 100 điểm và điểm đánh giá của từng tiêu chuẩn phải đạt từ 75% điểm tối đa trở lên, trong đó các Tiêu chuẩn 1,2 của Tiêu chí 2 và Tiêu chuẩn 1 của Tiêu chí 3 phải đạt điểm tối đa.

6. Quy trình đánh giá, xếp loại nhà giáo

Bước 1: Nhà giáo tự đánh giá, xếp loại (theo mẫu số 01).

Bước 2: Tổ bộ môn hoặc khoa/phòng chuyên môn đánh giá, xếp loại nhà giáo (theo mẫu số 02).

Bước 3: Hiệu trưởng/Giám đốc cơ sở giáo dục nghề nghiệp đánh giá, xếp loại nhà giáo (theo mẫu số 03).

- Thông qua tập thể Lãnh đạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại diện Đảng bộ/Chi bộ, Công đoàn. Đoàn Thanh niên để đánh giá, xếp loại;

- Thông báo kết quả đánh giá, xếp loại cho nhà giáo, khoa/phòng chuyên môn, tổ bộ môn và báo cáo lên cơ quan quản lý cấp trên.

7. Tổ chức thực hiện

Đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính trị - xã hội; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện một số nội dung sau:

- Chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc quyền quản lý thực hiện đánh giá, xếp loại nhà giáo theo hướng dẫn này và các quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH; gửi báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ về Tổng cục Dạy nghề trước ngày 31 /7 hàng năm (theo mẫu số 04).

- Xem xét, có hình thức khen thưởng, động viên phù hợp đối với những nhà giáo đạt chuẩn loại tốt.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có gì vướng mắc đề nghị phản ánh về Tổng cục Dạy nghề (Vụ Giáo viên và Cán bộ quản lý dạy nghề); địa chỉ: 37B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội; điện thoại: 043 9745195; email: vugiaovien.gdvt@yahoo.comđể được hướng dẫn./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Tổng Cục trưởng (để báo cáo);
- Các S
ở LĐTBXH (để tổ chức thực hiện);
- Lưu: VT, GV.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Cao Văn Sâm

 

Mẫu số 01

(Ban hành kèm theo Công văn số 985/TCDN-GV ngày 12 tháng 7 năm 2016của Tổng cục Dạy nghề)

TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
TÊN KHOA/PHÒNG CHUYÊN MÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI THEO CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO

Năm học: ………………………….

Họ và tên nhà giáo: …………………………………………………………………………………..

Khoa/phòng, tổ bộ môn: …………………………………………………………………………….

Mô học, mô đun được phân công giảng dạy: ……………………………………………………..

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đánh giá đạt được

Tỷ lệ % của điểm đánh giá đạt được so với điểm tối đa của mỗi tiêu chuẩn (lấy đến 1 chữ số thập phân,không làm tròn)

Các minh chứng

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và lối sống

12

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

5

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

3

 

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

2

 

 

 

 

Trong đó: chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm

24

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

 

Trong đó: chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảngdạy

4

 

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy

2

 

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học

4

 

 

 

 

- Tổng số điểm đánh giá đạt được: ………………………………………………………

- Điểm đánh giá quy đổi: …………………………………………………………………….

- Nhà giáo tự xếp loại: ………………………………………………………………………..

ĐÁNH GIÁ CHUNG:

1. Những điểm mạnh:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

2. Những điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ghi chú: - TC là chữ viết tắt của "tiêu chí".

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

 

 

……….., ngày ….. tháng …. năm…….
Nhà giáo tự đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Mẫu số 02

(Ban hành kèm theo Công văn số 985/TCDN-GV ngày 12 tháng 7 năm 2016của Tổng cục Dạy nghề)

TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP
TÊN KHOA/PHÒNG
CHUYÊN MÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NHÀ GIÁO THEO CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA KHOA/PHÒNG, TỔ BỘ MÔN

Năm học: ………………

Họ và tên nhà giáo: ………………………………………………………………………………

Khoa/phòng, tổ bộ môn: …………………………………………………………………………

Mô học, mô đun được phân công giảng dạy: …………………………………………………

Các tiêu chí và tiêu chuẩn

Số chỉ số

Điểm đánh giá đạt được

Tỷ lệ % của điểm đánh giá đạt được so với điểm tối đa của mỗi tiêu chuẩn (lấy đến 1 chữ số thập phân, không làm tròn)

Các minh chứng

Ghi chú

TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và lối sống

12

 

 

 

 

+ tc1. Phẩm chất chính trị

4

 

 

 

 

+ tc2. Đạo đức nghề nghiệp

4

 

 

 

 

+ tc3. Lối sống, tác phong

4

 

 

 

 

TC2. Năng lực chuyên môn

5

 

 

 

 

+ tc1. Kiến thức chuyên môn

3

 

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

+ tc2. Kỹ năng nghề

2

 

 

 

 

Trong đó: Chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

TC3. Năng lực sư phạm

24

 

 

 

 

+ tc1. Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy

2

 

 

 

 

Trong đó: chỉ số thứ nhất

 

 

 

 

 

+ tc2. Chuẩn bị hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

 

+ tc3. Thực hiện hoạt động giảng dạy

4

 

 

 

 

+ tc4. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

2

 

 

 

 

+ tc5. Quản lý hồ sơ dạy học

2

 

 

 

 

+ tc6. Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy

2

 

 

 

 

+ tc7. Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục

4

 

 

 

 

+ tc8. Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập

2

 

 

 

 

+ tc9. Hoạt động xã hội

2

 

 

 

 

TC4. Năng lực phát triển nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học

4

 

 

 

 

- Tổng số điểm đánh giá đạt được: ………………………………………………………………

- Điểm đánh giá quy đổi: ………………………………………………………………………….

- Xếp loại của khoa/phòng, tổ bộ môn: ………………………………………………………….

ĐÁNH GIÁ CHUNG:

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Ghi chú: - TC là chữ viết tắt của "tiêu chí".

- tc là chữ viết tắt của "tiêu chuẩn"

 

Xác nhận của khoa/phòng chuyên môn
(nếu tổ bộ môn thuộc khoa/phòng)

………, ngày ….. tháng …… năm…....
Trưởng khoa hoặc tổ trưởng/ phòng chuyên môn
(Ký, ghi rõ họ, tên)

 

Mẫu số 03

(Ban hành kèm theo Công văn số 985/TCDN-GVngày 12 tháng 7 năm 2016của Tổng cục Dạy nghề)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/BC-………

 

 

BÁO CÁO XẾP LOẠI NHÀ GIÁO THEO CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Năm học: ………………..

STT

Họ và tên nhà giáo

Nhà giáo tự xếp loại

Xếp loại của khoa/phòng/tổ bộ môn

Xếp loại chính thức của Hiệu trưởng/Giám đốc

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:................................................................................................................  

Đạt chuẩn:..................................................................................................................

Trong đó: ....................................................................................................................

- Loại tốt: ....................................................................................................................

- Loại khá: ...................................................................................................................

- Loại trung bình: .........................................................................................................

Chưa đạt chuẩn:.........................................................................................................

 

 

…….., ngày ….. tháng ….. năm………
HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 04

(Ban hành kèm theo Công văn số 985/TCDN-GV ngày 12 tháng 7 năm 2016của Tổng cục Dạy nghề)

TÊN BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ/ UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TW/ CƠ QUAN TW CỦA CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………../BC-…………

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NHÀ GIÁO THEO CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

Năm học: ……………………

I. Kết quả đánh giá, xếp loại

STT

Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Số nhà giáo đạt chuẩn

Số nhà giáo chưa đạt chuẩn

Tổng số

Trong đó

Loại tốt

Loại khá

Loại trung bình

I

Trường cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Trường trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

II. Giải pháp động viên, khuyến khích nhà giáo đạt chuẩn (nếu có)

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

III. Các giải pháp về đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo (nếu có)

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

 

 

…………, ngày ….. tháng ….. năm…….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên và đóng dấu)

 

Từ khóa:
985/TCDN-GVCông văn 985/TCDN-GVCông văn số 985/TCDN-GVCông văn 985/TCDN-GV của Tổng cục Dạy nghềCông văn số 985/TCDN-GV của Tổng cục Dạy nghềCông văn 985 TCDN GV của Tổng cục Dạy nghề
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Công văn 985/TCDN-GV năm 2016 hướng dẫn đánh giá, xếp loại nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ do Tổng cục Dạy nghề ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu985/TCDN-GV
                          Loại văn bảnCông văn
                          Cơ quanTổng cục Dạy nghề
                          Ngày ban hành12/07/2016
                          Người kýCao Văn Sâm
                          Ngày hiệu lực 12/07/2016
                          Tình trạng Còn hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu985/TCDN-GV
                                                Loại văn bảnCông văn
                                                Cơ quanTổng cục Dạy nghề
                                                Ngày ban hành12/07/2016
                                                Người kýCao Văn Sâm
                                                Ngày hiệu lực 12/07/2016
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan