Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 3037/LĐTBXH-TCCB

Công văn 3037/LĐTBXH-TCCB năm 2021 về báo cáo, đề xuất biên chế công chức, số lượng người làm việc, giai đoạn 2022-2026 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3037/LĐTBXH-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 10/09/2021
Người ký Hà Xuân Tùng
Ngày hiệu lực 10/09/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/09/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3037/LĐTBXH-TCCB
V/v báo cáo, đề xuất biên chế công chức, số lượng người làm việc, giai đoạn 2022-2026

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2021

 

Kính gửi: …………………….………………………….

Ngày 20/8/2021, Ban Tổ chức Trung ương có Văn bản số 1518-CV/BTCTW đề nghị Bộ báo cáo kết quả thực hiện quản lý biên chế công chức, số lượng người làm việc (sau đây gọi tắt là biên chế) gắn với vị trí việc làm; đề xuất biên chế giai đoạn 2022-2026 và hằng năm.

Để có cơ sở báo cáo Ban Tổ chức Trung ương, Bộ yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị căn cứ khoản 2 Điều 4 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; khoản 2 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các văn bản có liên quan xây dựng kế hoạch biên chế hằng năm, giai đoạn 2022-2026 của đơn vị (biểu mẫu gửi kèm), cụ thể:

1. Cập nhật tổng số biên chế thực tế tại thời điểm ngày 30/4/2015 và tại thời điểm ngày 30/6/2021 của đơn vị (có chia theo nhóm vị trí việc làm).

2. Đối với đề xuất biên chế giai đoạn 2022-2026 và hằng năm:

2.1. Đối với biên chế công chức: đề xuất tổng biên chế từng năm chia theo từng nhóm vị trí việc làm, bảo đảm tổng biên chế năm sau giảm so với năm trước, đến cuối giai đoạn 2022-2026 giảm tương đối so với năm 2021; trong đó, bảo đảm giảm tỷ lệ người phục vụ.

2.2. Đối với biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước: đề xuất tổng biên chế từng năm chia theo từng nhóm vị trí việc làm, bảo đảm tổng biên chế năm sau giảm so với năm trước và cả giai đoạn 2022-2026 giảm ít nhất là 10% so với năm 2021; trong đó, biên chế tại các vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành và chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung chiếm tỷ lệ tối thiểu 65% tổng số biên chế của đơn vị.

* Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Cục và Văn phòng Bộ tổng hợp biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc vào báo cáo chung của đơn vị.

Báo cáo của đơn vị gửi về Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ; file mềm gửi về địa chỉ email: [email protected]) trước ngày 13/9/2021 để tổng hợp, báo cáo Ban Tổ chức Trung ương./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, TCCB.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ




Hà Xuân Tùng

 


TÊN ĐƠN VỊ: ...

BIỂU 2A

ĐỀ XUẤT BIÊN CHẾ GẮN VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ, NGANG BỘ

(Kèm theo Công văn số ........, ngày .../9/2021)

TT

KHỐI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Tổng số biên chế thực tế tại thời điểm ngày 30/4/ 2015

Tổng số biên chế được giao năm 2015

Tổng số biên chế thực tế năm 2021 (tại thời điểm ngày 30/6/2021)

Tổng số biên chế được giao năm 2021

Đề xuất biên chế năm 2022

Tổng số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Tổng số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Tổng số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

I

CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lãnh đạo Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Lãnh đạo Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Văn phòng, Vụ và tương đương thuộc Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Cục thuộc Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lãnh đạo Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Văn phòng và tương đương thuộc Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn phòng, Vụ và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cục thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Lãnh đạo Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Văn phòng và tương đương thuộc Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐVSN thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

DVSN thuộc Cục và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐVSN thuộc Tổng Cục và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

KHỐI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Đề xuất biên chế năm 2023

Đề xuất biên chế năm 2024

Đề xuất biên chế năm 2025

Đề xuất biên chế năm 2026

Tổng Số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Tổng số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Tổng số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Tổng Số

Chia ra theo 04 nhóm VTVL

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

Lãnh đạo quản lý

Nghiệp vụ chuyên ngành

Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

Hỗ trợ, phục vụ

I

CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lãnh đạo Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Lãnh đạo Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Văn phòng, Vụ và tương đương thuộc Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Cục thuộc Tổng cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lãnh đạo Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Văn phòng và tương đương thuộc Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn phòng, Vụ và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cục thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Lãnh đạo Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Văn phòng và tương đương thuộc Cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐVSN thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐVSN thuộc Cục và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐVSN thuộc Tổng Cục và tương đương thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân sách nhà nước bảo đảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi đầu tư, chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tự chủ một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


1. Cục Quan hệ lao động và Tiền lương

2. Vụ Bảo hiểm xã hội

3. Vụ Hợp tác quốc tế

4. Vụ Bình đẳng giới

5. Vụ Kế hoạch - Tài chính

6. Vụ Pháp chế

7. Thanh tra Bộ

8. Văn phòng Bộ

9. Cục Quản lý lao động NN

10. Cục An toàn lao động

11. Cục Người có công

12. Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

13. Cục Việc làm

14. Cục Bảo trợ xã hội

15. Cục Trẻ em

16. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp

17. Viện Khoa học Lao động và Xã hội

18. Viện Nghiên cứu khoa học giáo dục nghề nghiệp.

19. Trường Đại học Lao động - Xã hội.

20. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định.

21. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh.

22. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.

23. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II.

24. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ.

25. Trường Cao đẳng kỹ nghệ Dung Quất.

26. Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức lao động - xã hội

27. Trung tâm Quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động.

28. Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng.

29. Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn.

30. Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng thành phố Hồ Chí Minh.

31. Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội

32. Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Cần Thơ

33. Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng thành phố Hồ Chí Minh.

34. Trung tâm Điều dưỡng thương binh Lạng Giang.

35. Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành.

36. Trung tâm Điều dưỡng thương binh Duy Tiên.

37. Trung tâm Điều dưỡng thương binh Kim Bảng.

38. Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất.

39. Trung tâm Điều dưỡng người có công Sầm Sơn.

40. Trung tâm Điều dưỡng người có công miền Trung.

41. Nhà khách Người có công.

42. Nhà khách (thuộc Văn phòng Bộ).

43. Trung tâm Phục hồi chức năng người khuyết tật Thụy An.

44. Trung tâm Điều dưỡng - Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì.

45. Trung tâm Phục hồi chức năng và trợ giúp trẻ khuyết tật.

46. Báo Lao động và Xã hội

47. Tạp chí Lao động và Xã hội

48. Trung tâm thông tin

49. Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam.

50. Trung tâm Hỗ trợ phát triển quan hệ lao động.

51. Trung tâm Lao động ngoài nước.

52. Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực I.

53. Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực II.

54. Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực III.

55. Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ truyền thông.

56. Trung tâm Quốc gia về Dịch vụ việc làm

57. Báo Điện tử Dân trí

58. Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

59. Văn phòng Đảng - Đoàn thể

60. BQL dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ

61. Văn phòng Ban cán sự đảng.

Từ khóa:
3037/LĐTBXH-TCCB Công văn 3037/LĐTBXH-TCCB Công văn số 3037/LĐTBXH-TCCB Công văn 3037/LĐTBXH-TCCB của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Công văn số 3037/LĐTBXH-TCCB của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Công văn 3037 LĐTBXH TCCB của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Công văn 3037/LĐTBXH-TCCB năm 2021 về báo cáo, đề xuất biên chế công chức, số lượng người làm việc, giai đoạn 2022-2026 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3037/LĐTBXH-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 10/09/2021
Người ký Hà Xuân Tùng
Ngày hiệu lực 10/09/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3037/LĐTBXH-TCCB
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 10/09/2021
Người ký Hà Xuân Tùng
Ngày hiệu lực 10/09/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan