Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 231/QĐ-UBND

Quyết định 231/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 231/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/02/2026
Người ký Lê Văn Lương
Ngày hiệu lực 04/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 231/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 04 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 642/TTr-STC ngày 28 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên (có danh mục và quy trình cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Công Thương; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Xây dựng; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Hệ thống TTGQTTHC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC

CHỦ TỊCH




Lê Văn Lương

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

Phần A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

TTHC thực hiện không PTVĐ GHC

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua dịch vụ BCCI

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó việc công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau:

-Thời gian công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án trong 20 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng.

- Thời gian công khai kết quả đánh giá của Hội đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng.

- Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin.

Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì liên kết trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết theo từng ngành, nghề, lĩnh vực: (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hoá- Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo).

- Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã, phường giao thực hiện

Không

Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.

X

Một phần

X

X

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

1

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng.

Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể:

- Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian công khai thông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ.

- Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin.

Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường.

Không

Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.

X

Một phần

X

X

Phần B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

1. Quy trình 01: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày/ngày làm việc)

Kết quả/ sản phẩm

Bước 1

-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

0,5 ngày làm việc

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.

Bước 2

* Cấp tỉnh: Cơ quan chuyên ngành tiếp nhận hồ sơ, thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ.

* Cấp xã, phường: Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập hội đồng lựa chọn tiến hành đánh giá hồ sơ.

Hội đồng đánh giá hồ sơ

Giờ hành chính.

* Cấp tỉnh: Theo Kế hoạch của cơ quan chuyên môn.

* Cấp xã, phường: Theo Kế hoạch của UBND cấp xã, phường.

- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ.

Bước 3

- Công khai kết quả đánh giá.

- Trả lời kiến nghị của chủ trì liên kết (nếu có)

Hội đồng đánh giá hồ sơ

10 ngày làm việc

- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ.

Bước 4

- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền.

Hội đồng đánh giá hồ sơ

09 ngày làm việc

- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ.

Bước 5

- Trả kết quả

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường.

0,5 ngày làm việc

- Quyết định lựa chọn dự án.

Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ

2. Quy trình 02: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày/ngày làm việc)

Kết quả/ sản phẩm

Bước 1

-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường.

0,5 ngày làm việc

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án, tiến hành đánh giá.

Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án

20 ngày làm việc

- Kết quả đánh giá hồ sơ.

Bước 3

- Công khai kết quả đánh giá.

- Trả lời kiến nghị (nếu có).

Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án

10 ngày làm việc

- Kết quả đánh giá hồ sơ.

Bước 4

- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền.

Hội đồng đánh giá hồ sơ

09 ngày làm việc

- Kết quả đánh giá hồ sơ.

Bước 5

- Trả kết quả

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường.

0,5 ngày làm việc

- Quyết định lựa chọn dự án.

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:
231/QĐ-UBND Quyết định 231/QĐ-UBND Quyết định số 231/QĐ-UBND Quyết định 231/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định số 231/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định 231 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 231/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/02/2026
Người ký Lê Văn Lương
Ngày hiệu lực 04/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 231/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/02/2026
Người ký Lê Văn Lương
Ngày hiệu lực 04/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên (có danh mục và quy trình cụ thể kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Công Thương; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Xây dựng; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan