Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1841/QĐ-UBND

Quyết định 1841/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1841/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh An Giang
Ngày ban hành02/12/2024
Người kýHồ Văn Mừng
Ngày hiệu lực 02/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/12/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1841/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương, ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 củaVăn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1766/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh AnGiang tại Tờ trình số 4235/TTr-SLĐTBXH ngày 25 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Văn Mừng

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

1. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội

Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội hội hoặc qua bưu chính công ích

QUY TRÌNH

Mãhiệu:

QT

Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

 

 

 

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

 

 

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU: Không

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

- Người thực hành công tác xã hội;

- Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- NĐ: Nghị định;

- CP: Chính phủ;

- TT: Thông tư;

- QĐ: Quyết định;

- BLĐTBXH: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

- UBND: Ủy ban nhân dân;

- TTHC: Thủ tục hành chính;

- TCCD: Tổ chức công dân;

- TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả;

- CTXH: Công tác xã hội

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Căn cứ pháp lý:

 

 

- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội;

- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

 

5.2

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;

- Thực hiện tại các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành;

- Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ 12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội;

- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: Có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác xã hội; có thời gian làm việc tại đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội từ 3 năm trở lên; có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.

- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 5 người thực hành trong cùng một thời điểm.

 

5.3

Thành phần hồ sơ

Bảnchính

Bản sao

 

Giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).

x

 

 

Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên quan (nộp bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu)

 

x

5.4

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.5

Thời gian xử lý: Từ 10 ngày làm việc

5.6

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công

5.7

Lệ phí: Không

5.8

Quy trình xử lý công việc:

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Người thực hành phải nộp giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP) và nộp bản sao, xuất trình bản chính văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Người thực hành công tác xã hội

Giờ hành chính

01 bộ hồ sơ theo quy định

Bước 2

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ và chuyển tiếp cho đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội

TTPVHCC

Giờ hành chính

Sổ tiếp nhận hồ sơ

Bước 3

Người đứng đầu của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tácxã hội có trách nhiệm tiếp nhận người thực hành trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp không tiếp nhận người thực hành công tác xã hội thì trong thời gian 01 ngày làm việc người đứng đầu của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đơn vị, cơ sở có cung cấpdịch vụ công tác xã hội

3 ngày

Văn bản

Bước 3

Người đứng đầu đơn vị, cơ sở ra quyết định phân công người hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ- CP. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ 12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội

Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội

Giờ hành chính

Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/202 4/NĐ- CP.

Bước 4

Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời gian thực hành, người hướng dẫn thực hành phải có nhận xét bằng văn bản về quá trình thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội và đề nghị người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành. Người hướng dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp người thực hành gây sai sót chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng đến sức khỏe, quyền lợi của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành

Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội

2 ngày

Văn bản

Bước 5

Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản nhận xét của người hướng dẫn thực hành, người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội cấp Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP

Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội

5 ngày

Giấy xác nhận

Bước 6

Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội chuyển trả kết quả cho bộ phận Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp hoặc gửi bưu chính nếu người nộp có yêu cầu

TTPVHCC

Giờ hành chính

Giấy xác nhận

6. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

Mẫu số 03

Giấy đề nghị thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội

2

Mẫu số 04

Quyết định về việc tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội

3

Mẫu số 05

Giấy xác nhận quá trình thực hành

7. HỒ SƠ LƯU

Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT

Tài liệu trong hồ sơ

1

Các hồ sơ, giấy tờ tại mục 5.3

2

Giấy xác nhận quá trình thực hành

3

Các giấy tờ có liên quan khác

Hồ sơ được lưu tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội. Thời gian lưu không thời hạn.

 

Mẫu số 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

….1…., ngày.... tháng... năm ....

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội

(Những nội dung cơ bản)

 

Kính gửi: ……………….2………………..

Họ và tên: ..............................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................

Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu3: ........................................

Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: ...................................

Địa chỉ cư trú: .........................................................................................

Điện thoại: …………………… Email (nếu có): .....................................

Văn bằng chuyên môn: 4........................................................................

Nội dung đăng ký thực hành: .................................................................

Thời gian đăng ký thực hành: ................................................................

Để có đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác xã hội, tôi đề nghị cho phép và tạo điều kiện cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác xã hội tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.

Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành công tác xã hội và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.

 

 

NGƯỜI LÀM ĐƠN5
(Ký và ghi rõ họ, tên)

_______________

1Địa danh.

2Chức danh người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội, nơi đề nghị đăng ký thực hành.

3Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.

4Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cấp văn bằng.

5Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

 

Mẫu số 04

…1…
…2…

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .../QĐ-..3...

.…4….., ngày … tháng … năm ....

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành tại cơ sở cungcấp dịch vụ công tác xã hội

(Những nội dung cơ bản)

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ5....

Căn cứ ………………………………………6……………………….;

Căn cứ Điều ……………… Nghị định về công tác xã hội;

Xét đơn đề nghị của ………..7……………………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp nhận ông/bà ……..8, sinh ngày...tháng....năm …, Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu có văn bằng chuyên môn được thực hành tại khoa/phòng/bộ phận chuyên môn trong thời gian từ ngày....tháng... năm ... đến ngày....tháng... năm ...

Điều 2. Phân công ông/bà ……..9, chịu trách nhiệm chính để hướng dẫn thực hành cho ông/bà ………trong thời gian quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông/bà có tên tại Điều 1, Điều 2 và ....10.... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký và ghi rõ họ tên)

_______________

1Tên cơ quan chủ quản.

2Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

3Chữ viết tắt của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

4. Địa danh.

5. Thủ trưởng đơn vị/cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

6. Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành.

7. Ghi rõ chức danh của người đứng đầu đơn vị hoặc bộ phận được giao đầu mối về hướng dẫn thực hành.

8. Ghi rõ họ tên người đăng ký thực hành công tác xã hội.

9. Ghi rõ họ tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

10. Ghi cụ thể các cá nhân, đơn vị có liên quan (nếu cần).

 

Mẫu số 05

…1…
…2…

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .../GXNTH - ...(ghi tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành)

….., ngày … tháng … năm ....

 

GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH

………… 3……………. xác nhận:

Ông/bà: ..............................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......................................

Địa chỉ cư trú: .............................................................

Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ........................................

Ngày cấp ……………………… Nơi cấp: ..................................................

Văn bằng chuyên môn: .....................................................

Nội dung chuyên môn thực hành: ..........................................................

Đã hoàn thành và đạt yêu cầu về thực hành công tác xã hội tại: ……..3… do ………….4……… hướng dẫn, cụ thể:

1. Thời gian thực hành:5.........................................

2. Năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành: 6...............................

3. Đạo đức nghề nghiệp:7.....................................

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

________________

1Tên cơ quan chủ quản.

2Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

3Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

4Họ và tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.

5Ghi cụ thể thời gian thực hành từ ngày .... tháng ...năm.... đến ngày.... tháng ....năm...

6Nhận xét cụ thể về thực hiện năng lực, trình độ, kỹ năng thực hành công tác xã hội,

7Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử, tuân thủ tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội.

 

2. Tên thủ tục hành chính: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUY TRÌNH

Mãhiệu:

QT

Công nhận Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

 

 

 

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

 

 

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU: Không

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. MỤC ĐÍCH

Quy định quy trình, thủ tục cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

- Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập;

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- NĐ: Nghị định;

- CP: Chính phủ;

- TT: Thông tư;

- QĐ: Quyết định;

- BLĐTBXH: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

- UBND: Ủy ban nhân dân;

- TTHC: Thủ tục hành chính;

- TCCD: Tổ chức công dân;

- TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả;

- CTXH: Công tác xã hội

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Căn cứ pháp lý

 

- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về công tác xã hội;

- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

5.2

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

Không

5.3

Thành phần hồ sơ

Bảnchính

Bản sao

Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);

x

 

Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề công tác xã hội;

x

 

Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về chuyên ngành công tác xã hội, xã hội học, tâm lý học, giáo dục đặc biệt hoặc chuyên ngành khoa học xã hội khác theo quy định của pháp luật;

 

x

Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp mà thời điểm cấp giấy chứng nhận sức khỏe tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề không quá 12 tháng;

x

 

Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ

x

 

5.4

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.5

Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

5.6

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công

5.7

Lệ phí: Không

5.8

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự thực hiện công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Người đề nghị cấp giấy chứng nhận (GCN) đăng ký hành nghề công tác xã hội nộp 01 bộ hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến) theo quy định cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập;

Giờ hành chính

01 bộ hồ sơ

Bước 2

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở LĐTBXH kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Bảo trợ xã hội

TTPVHCC

Giờ hành chính

Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả

Bước 3

- Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội thẩm định và trình lãnh đạo phòng duyệt cấp GCN.

- Trường hợp không cấp GCN thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

Phòng Bảo trợ xã hội

3.5 ngày

HS CGCN

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét tham mưu Ban Giám đốc ký GCN

Phòng Bảo trợ xã hội

0,5 ngày làm việc

HS CGXN

Bước 5

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét và ký GCN hoặc văn bản trả lời.

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời

Bước 6

Văn thư lấy số, quét chữ ký số, nhân bản và đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho cá nhân.

Văn thư Sở LĐ-TBXH

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời

Bước 7

Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích nếu người nộp hồ sơ có nhu cầu

TTPVHCC

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời, phiếu kiểm soát hồ sơ

6. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

Mẫu số 06

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2

Mẫu số 07

Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT

Tài liệu trong hồ sơ

1

Các hồ sơ, giấy tờ tại mục 5.3

2

Giấy chứng đăng ký hành nghề công tác xã hội; Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội

3

Các giấy tờ, văn bằng, chứng chỉ,… có liên quan khác

Hồ sơ được lưu tại cơ quan Sở Lao động-TBXH. Thời gian lưu không thời hạn.

 

Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Ảnh màu
4 cm x 6 cm

ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN

1. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………….

6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề

(Cấp mới □, Cấp lại □ có giá trị đến ngày....tháng...năm ……)

2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…

3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ……………………………………………

4. Quốc tịch: ……………………………………..

5. Nội dung hành nghề: …………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

Ngày... tháng... năm...
…..1……
 (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

___________________

Ghi chú:

1Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....

 

Mẫu số 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ

HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

(Những nội dung cơ bản)

 

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …

1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ...................................

Giới tính: … Ngày sinh: ….../…../… Số điện thoại: ………… Email: ..............

Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................

Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ..................................................................

Địa chỉ thường trú: ........................................................................................

Chỗ ở hiện nay: .............................................................................................

Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) .........................

2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)

- Hành nghề độc lập: □

- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □

3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:

- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..................................

- Đại diện: Ông (bà) ...............................................................

- Chức vụ: .......................................................................

- Địa chỉ: .................................

- Điện thoại cơ quan: ................................................................

- Email: ..........................................................................................

4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):

- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:                                                        □

- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):  □

- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:                                                                       □

- Đào tạo công tác xã hội:                                                                                                        □

- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:                                                                                       □

- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:                                        □

5. Hồ sơ kèm theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị định này)

Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công tác xã hội, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.

 

 

…., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội1
(Ký và ghi rõ họ tên)

__________________

1Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

 

3. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

QUY TRÌNH

Mã hiệu:

QT

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

 

 

 

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

 

 

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU: Không

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. MỤC ĐÍCH

Quy định quy trình, thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

- Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập;

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- NĐ: Nghị định;

- CP: Chính phủ;

- TT: Thông tư;

- QĐ: Quyết định;

- BLĐTBXH: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

- UBND: Ủy ban nhân dân;

- TTHC: Thủ tục hành chính;

- TCCD: Tổ chức công dân;

- TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả;

- CTXH: Công tác xã hội

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Căn cứ pháp lý

 

 

- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về công tác xã hội;

- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 

5.2

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

 

- Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội được cấp lại đối với một trong các trường hợp sau đây:

+ Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội bị mất hoặc hư hỏng.

+ Thay đổi thông tin hoặc có sai sót thông tin quy định tại các điểm a, b, c khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP (gồm: (i) Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; số định danh cá nhân hoặc số căn cước, số hộ chiếu; (ii) Nội dung hành nghề công tác xã hội; (iii) Thời hạn của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội).

+ Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hết thời hạn (thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).

- Người hành nghề công tác xã hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn.

 

5.3

Thành phần hồ sơ

Bảnchính

Bản sao

 

 

Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);

x

 

Bản chính giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội đối với trường hợp bị hư hỏng, thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin;

x

 

Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin quy định tại điểm b khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP;

 

x

Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ;

x

 

Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác xã hội tương đương 120 tiết học trong thời gian 05 năm đối với trường hợp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hết thời hạn

x

 

5.4

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.5

Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

5.6

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công

5.7

Lệ phí: Không

5.8

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến theo quy định cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập

Giờ hành chính

01 bộ hồ sơ

Bước 2

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở LĐTBXH kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Bảo trợ xã hội

TTPVHCC

Giờ hành chính

Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả

Bước 3

- Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội thẩm định và trình lãnh đạo phòng duyệt cấp lại GCN.

- Trường hợp không cấp lại GCN thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

Phòng Bảo trợ xã hội

2.5 ngày

HS CLGCN

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét tham mưu Ban Giám đốc ký cấp lại GCN

Phòng Bảo trợ xã hội

0,5 ngày làm việc

HS CLGCN

Bước 5

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét và ký cấp lại GCN hoặc văn bản trả lời.

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời

Bước 6

Văn thư lấy số, quét chữ ký số, nhân bản và đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho cá nhân.

Văn thư Sở LĐ-TBXH

0.5 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời

Bước 7

Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích nếu người nộp hồ sơ có nhu cầu

TTPVHCC

0.5 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời, phiếu kiểm soát hồ sơ

 

6. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

Mẫu số 06

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2

Mẫu số 08

Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT

Tài liệu trong hồ sơ

1

Các hồ sơ, giấy tờ tại mục 5.3

2

Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

3

Các giấy tờ có liên quan khác

Hồ sơ được lưu tại cơ quan Sở Lao động-TBXH. Thời gian lưu không thời hạn.

 

Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Ảnh màu
4 cm x 6 cm

ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN

1. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………….

6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề

(Cấp mới □, Cấp lại □ có giá trị đến ngày....tháng...năm ……)

2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…

3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ……………………………………………

4. Quốc tịch: ……………………………………..

5. Nội dung hành nghề: …………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

Ngày... tháng... năm...
…..1……
 (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

1Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…,ngày…tháng…năm

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

(Những nội dung cơ bản)

Kính gửi: ………..1………….

Họ và tên: ................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................

Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................

Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu2… Ngày cấp … Nơi cấp: ...

Điện thoại: ………………………. Email (nếu có): ..................................

Nội dung hành nghề công tác xã hội: .......................................................

Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội: (nếu có) .................

Số giấy phép hành nghề đã được cấp: … Ngày cấp: …… Nơi cấp: ……….

Lý do xin cấp lại3:

1. Do bị mất 

□

2. Do bị hư hỏng

□

3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ sơ gửi kèm: Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi

□

4. Do thay đổi thông tin

□

5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn

□

6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề

□

Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm và các tài liệu kèm theo theo quy định của pháp luật về cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công tác xã hội cho tôi.

 

 

NGƯỜI LÀM ĐƠN4
(Ký và ghi rõ họ tên)

________________

1Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.

3Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề

4Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên

 

4. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

QUY TRÌNH

Mãhiệu:

QT

Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Tráchnhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

 

 

 

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

 

 

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU: Không

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. MỤC ĐÍCH

Quy định quy trình, thủ tục Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

- Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- UBND: Ủy ban nhân dân;

- TTHC: Thủ tục hành chính;

- TCCD: Tổ chức công dân;

- TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả;

- NĐ: Nghị định;

- CP: Chính phủ;

- QĐ: Quyết định;

- CTXH: công tác xã hội

- BLĐTBXH: Bộ lao động – Thương binh và Xã hội

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Căn cứ pháp lý

 

- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về công tác xã hội;

- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

5.2

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

- Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có giấy phép hành nghề công tác xã hội còn hiệu lực do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp được thừa nhận theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế mà Việt Nam là bên ký kết.

- Trừ những trường hợp sau đây thì không cần thực hiện thủ tục đăng ký hành nghề công tác xã hội: Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã có giấy phép hành nghề công tác xã hội do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp thực hiện công tác xã hội tại Việt Nam cho đối tượng theo đợt, hợp tác đào tạo và thực hành công tác xã hội hoặc chuyển giao kỹ thuật chuyên môn trong thực hành công tác xã hội

5.3

Thành phần hồ sơ

Bảnchính

Bản sao

 

Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);

x

 

Giấy phép hành nghề công tác xã hội đã được cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

 

x

5.4

Số lượng hồ sơ: 01

5.5

Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định.

5.6

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công

5.7

Lệ phí: Không

5.8

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở LĐTBXH

Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Giờ hành chính

01 bộ hồ sơ

Bước 2

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở LĐTBXH kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Bảo trợ xã hội

TTPVHCC

Giờ hành chính

Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả

Bước 3

- Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội thẩm định và trình lãnh đạo phòng duyệt cấp GCN.

- Trường hợp không cấp GCN thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

Phòng Bảo trợ xã hội

3.5 ngày

HS CGCN

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét tham mưu Ban Giám đốc ký GCN

Phòng Bảo trợ xã hội

0,5 ngày làm việc

HS CGXN

Bước 5

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét và ký GCN hoặc văn bản trả lời.

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời

Bước 6

Văn thư lấy số, quét chữ ký số, nhân bản và đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho cá nhân.

Văn thư Sở LĐ-TBXH

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời

Bước 7

Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích nếu người nộp hồ sơ có nhu cầu

TTPVHCC

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời, phiếu kiểm soát hồ sơ

 

6. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

Mẫu số 06

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2

Mẫu số 07

Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT

Tài liệu trong hồ sơ

1

Các hồ sơ, giấy tờ tại mục 5.3

2

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội; Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội.

3

Các giấy tờ có liên quan khác

Hồ sơ được lưu tại cơ quan Sở Lao động-TBXH. Thời gian lưu không thời hạn.

 

Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Ảnh màu
4 cm x 6 cm

ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN

1. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………….

6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề

(Cấp mới □, Cấp lại □ có giá trị đến ngày....tháng...năm ……)

2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…

3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ……………………………………………

4. Quốc tịch: ……………………………………..

5. Nội dung hành nghề: …………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

Ngày... tháng... năm...
…..1……
 (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

1Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....

 

Mẫu số 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ

HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

(Những nội dung cơ bản)

 

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …

1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ...................................

Giới tính: … Ngày sinh: ….../…../… Số điện thoại: ………… Email: .......

Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: .......................................

Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ...........................................................

Địa chỉ thường trú: ...................................................................................

Chỗ ở hiện nay: .......................................................................................

Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) .........................

2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)

- Hành nghề độc lập: □

- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □

3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:

- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..................................

- Đại diện: Ông (bà) ...............................................................

- Chức vụ: .......................................................................

- Địa chỉ: .................................

- Điện thoại cơ quan: ................................................................

- Email: ..........................................................................................

4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):

 Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:

□

 Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):

□

 Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:

□

 Đào tạo công tác xã hội:

□

 Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:

□

 Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:

□

5. Hồ sơ kèm theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị định này)

Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công tác xã hội, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.

 

 

…., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội1
(Ký và ghi rõ họ tên)

_____________________

1Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

 

Từ khóa:
1841/QĐ-UBNDQuyết định 1841/QĐ-UBNDQuyết định số 1841/QĐ-UBNDQuyết định 1841/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định số 1841/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định 1841 QĐ UBND của Tỉnh An Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1841/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh An Giang
                            Ngày ban hành02/12/2024
                            Người kýHồ Văn Mừng
                            Ngày hiệu lực 02/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1841/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh An Giang
                                                  Ngày ban hành02/12/2024
                                                  Người kýHồ Văn Mừng
                                                  Ngày hiệu lực 02/12/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 1. Tiếp nhận ông/bà ……..8, sinh ngày...tháng....năm …, Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu có văn bằng chuyên môn được thực hành tại khoa/phòng/bộ phận chuyên môn trong thời gian từ ngày....tháng... năm ... đến ngày....tháng... năm ...
                                                  • Điều 2. Phân công ông/bà ……..9, chịu trách nhiệm chính để hướng dẫn thực hành cho ông/bà ………trong thời gian quy định tại Điều 1 Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông/bà có tên tại Điều 1, Điều 2 và ....10.... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan