Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 238/QĐ-UBND

Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 238/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/04/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 238/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 23 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 3 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Quyết định số 351/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 45/TTr-SLĐTBXH ngày 05 tháng 4 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo Quyết định số 351/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Phụ lục I kèm theo).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được công bố tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Trương Hải Long

 


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 283/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

01

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001978.000.00.00.H21

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

02

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001973.000.00.00.H21

02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

- Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

(Địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

03

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001966.000.00.00.H21

Không quy định

Trực tiếp thông báo về việc tìm kiếm việc làm với Trung tâm Dịch vụ việc làm.

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

04

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

2.001953.000.00.00.H21

Không quy định

Người lao động bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp trong các trường hợp: Có việc làm; thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hưởng lương hưu hằng tháng; đi học tập có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp người lao động phải thông báo với Trung tâm Dịch vụ việc làm (Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) và kèm theo giấy tờ có liên quan đến việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (bản chụp).

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

05

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

2.000178.000.00.00.H21

03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

06

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

1.000401.000.00.00.H21

03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

07

Giải quyết hỗ trợ học nghề

2.000839.000.00.00.H21

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề.

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

08

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

2.000148.000.00.00.H21

Không quy định

Người lao động trực tiếp nộp phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

09

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng

1.000362.000.00.00.H21

Không quy định

Trực tiếp thông báo về việc tìm kiếm việc làm với Trung tâm Dịch vụ việc làm

(Địa chỉ: Số 50 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Không quy định

- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 283/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

1. Thủ tục giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm dịch vụ việc làm (TTDVVL), bộ phận bảo hiểm thất nghiệp (BHTN)

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng Tài chính – Tổng hợp (TC-TH) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi phiếu hẹn trả kết quả và trao phiếu cho người nộp hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định thì trả lại cho người nộp và nêu rõ lý do.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng TC-TH, TTDVVL

4,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên phòng TC-TH thuộc TTDVVL đối chiếu các quy định hiện hành tham mưu Lãnh đạo phòng TC-TH việc hưởng trợ cấp thất nghiệp:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: tham mưu quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.

- Trường hợp không đủ điều kiện để hưởng trợ cấp thất nghiệp thì tham mưu văn bản trả lời cho người lao động.

Thẩm định trình kiểm tra

Chuyên viên thẩm định hồ sơ phòng TC- TH, TTDVVL

04 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên thẩm định, kiểm tra hồ sơ phòng TC-TH thẩm định trình Lãnh đạo phòng TC-TH hồ sơ đã hoàn thiện đầy đủ, dự thảo Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp đủ điều kiện hưởng theo quy định) hoặc thông báo không được hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp không đủ điều kiện hưởng theo quy định).

Kiểm tra trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng TC – TH, TTDVVL

03 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng TC-TH thẩm định trình Lãnh đạo TTDVVL dự thảo Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp đủ điều kiện hưởng theo quy định) hoặc thông báo không được hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp không đủ điều kiện hưởng theo quy định).

Phê duyệt

Lãnh đạo TTDVVL

03 ngày làm việc

 

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Lãnh đạo TTDVVL xem xét, phê duyệt chuyển hồ sơ và dự thảo Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp đủ điều kiện hưởng theo quy định) đến phòng Chính sách lao động (CSLĐ) thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (Sở LĐTBXH) thẩm định trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH.

Lãnh đạo Trung tâm DVVL phê duyệt ban hành thông báo không được hưởng trợ cấp thất nghiệp (trường hợp không đủ điều kiện hưởng theo quy định).

3

Bước 3

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Công chức phòng CSLĐ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và trình lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Xem xét, phê duyệt Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp. Chuyển văn thư ban hành.

4

Bước 4

Ban hành văn bản

Bộ phận văn thư Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản;

Văn thư Sở LĐTBXH ban hành, ghi số, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử.

Kết quả chuyển cho TTDVVL trả cho người lao động.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTDVVL, bộ phận BHTN

01 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN nhận kết quả từ văn thư Sở LĐTBXH và trả cho người lao động theo quy định.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

20 ngày làm việc

 

 

 

2. Thủ tục chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTDVVL, bộ phận BHTN.

Không quy định

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH tiếp nhận thông báo của người lao động và rà soát các hồ sơ thuộc trường hợp chấm dứt hưởng TCTN.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH, TTDVVL

Không quy định

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH hoàn thiện hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành phối hợp với BHXH xử lý hồ sơ.

Thẩm định trình kiểm tra

Chuyên viên thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng TC- TH

Không quy định

 

 

Chuyên viên thẩm định, kiểm tra, dự thảo Quyết định việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp trình Lãnh đạo phòng TC-TH.

Kiểm tra trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng TC – TH trình lãnh đạo TTDVVL

Không quy định

 

 

Lãnh đạo phòng TC-TH xem xét, thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp trình lãnh đạo Trung tâm DVVL.

Phê duyệt

Lãnh đạo TTDVVL

Không quy định

 

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Lãnh đạo TTDVVL xem xét, phê duyệt chuyển hồ sơ và dự thảo Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp đến phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH phê duyệt.

3

Bước 3

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

Công chức phòng CSLĐ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và trình lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng CSLĐ trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

Lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

Xem xét, phê duyệt Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. Chuyển văn thư ban hành.

4

Bước 4

Ban hành văn bản

Bộ phận văn thư Sở LĐTBXH

Không quy định

 

 

Ban hành văn bản; Văn thư Sở LĐTBXH ban hành, ghi số, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả chuyển cho TTDVVL trả cho người lao động.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTDVVL, bộ phận BHTN

Không quy định

 

 

Chuyên viên BHTN nhận kết quả từ văn thư Sở LĐTBXH và trả cho người lao động theo quy định.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

Không quy định thời gian

 

 

 

3. Thủ tục chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTDVVL, bộ phận BHTN

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) của người lao động.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH, TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH đối chiếu các quy định hiện hành tham mưu Lãnh đạo phòng TC-TH dự thảo Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp và văn bản thông báo bảo hiểm xã hội tỉnh dừng việc chi trả trợ cấp thất nghiệp.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng TC- TH trình Lãnh đạo TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng TC-TH thẩm định trình Lãnh đạo TTDVVL dự thảo Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp và văn bản thông báo bảo hiểm xã hội tỉnh dừng việc chi trả trợ cấp thất nghiệp.

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư TTDVVL ban hành Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp và văn bản thông báo bảo hiểm xã hội tỉnh dừng việc chi trả trợ cấp thất nghiệp. Chuyển văn thư TTDVVL ban hành.

4

Bước 4

Ban hành văn bản

Văn thư TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản; Chuyển kết quả cho chuyên viên BHTN theo dõi hồ sơ trả cho người lao động.

15

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm dịch vụ việc làm, bộ phận bảo hiểm thất nghiệp

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN theo dõi hồ sơ nhận kết quả từ văn thư và trả cho người lao động theo quy định cùng với hồ sơ chuyển đi.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

03 ngày làm việc

 

 

 

4. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTDVVL, bộ phận BHTN

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng Tài chính – Tổng hợp (TC-TH) kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định thì trả lại cho người nộp và nêu rõ lý do.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH, TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH đối chiếu các quy định hiện hành tham mưu Lãnh đạo phòng TC-TH dự thảo văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh tiếp tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng TC- TH trình Lãnh đạo TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng TC-TH thẩm định trình Lãnh đạo TTDVVL dự thảo văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh tiếp tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư TTDVVL ban hành văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh tiếp tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động.

Chuyển văn thư TTDVVL ban hành.

4

Bước 4

Ban hành văn bản

Văn thư TTDVVL

0,5 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản;

Chuyển kết quả cho chuyên viên BHTN theo dõi hồ sơ.

5

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm dịch vụ việc làm, bộ phận bảo hiểm thất nghiệp

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN theo dõi hồ sơ nhận kết quả từ văn thư và gửi cho cơ quan BHXH tỉnh tiếp tục chi trả cho người lao động theo quy định.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

03 ngày làm việc

 

 

 

5. Thủ tục Giải quyết hỗ trợ học nghề

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTDVVL, bộ phận BHTN

0,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi phiếu hẹn trả kết quả và trao phiếu cho người nộp hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định thì trả lại cho người nộp và nêu rõ lý do.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng TC-TH, TTDVVL

4,5 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên phòng TC-TH thuộc TTDVVL đối chiếu các quy định hiện hành tham mưu Lãnh đạo phòng TC-TH việc hỗ trợ học nghề cho người lao động:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: tham mưu quyết định về việc hỗ trợ học nghề

- Trường hợp không đủ điều kiện để hỗ trợ học nghề thì tham mưu văn bản trả lời cho người lao động.

Thẩm định trình kiểm tra

Chuyên viên thẩm định hồ sơ phòng TC- TH, TTDVVL

04 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên thẩm định, kiểm tra hồ sơ phòng TC-TH thẩm định trình Lãnh đạo phòng TCTH hồ sơ đã hoàn thiện đầy đủ, dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (trường hợp đủ điều kiện hưởng theo quy định) hoặc thông báo không được hỗ trợ học nghề (trường hợp không đủ điều kiện hưởng theo quy định).

Kiểm tra trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng TC–TH, TTDVVL

03 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng TC-TH kiểm tra thẩm định trình Lãnh đạo TTDVVL dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (trường hợp đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định) hoặc thông báo không được hỗ trợ học nghề (trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ học nghề theo quy định).

Phê duyệt

Lãnh đạo TTDVVL

03 ngày làm việc

 

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Lãnh đạo TTDVVL xem xét, phê duyệt chuyển hồ sơ, dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (trường hợp đủ điều kiện hưởng theo quy định) đến phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH để thẩm định trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH phê duyệt Lãnh đạo TTDVVL phê duyệt ban hành thông báo không được hỗ trợ học nghề (trường hợp không đủ điều kiện hưởng theo quy định).

3

Bước 3

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Công chức phòng CSLĐ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và trình lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc hỗ trợ học nghề.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Lãnh đạo phòng CSLĐ thuộc Sở LĐTBXH thẩm định trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định về việc hỗ trợ học nghề.

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Xem xét, phê duyệt Quyết định về việc hỗ trợ học nghề.

Chuyển văn thư ban hành văn bản.

4

Bước 4

Ban hành văn bản

Bộ phận văn thư Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

 

Ban hành văn bản;

Văn thư Sở LĐTBXH ban hành, ghi số, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử.

Kết quả chuyển cho TTDVVL trả cho người lao động.

5

Bước 5

Trả kết quả

TTDVVL, bộ phận BHTN

01 ngày làm việc

 

 

Chuyên viên BHTN nhận kết quả từ văn thư Sở LĐTBXH và trả cho người lao động theo quy định.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

20 ngày làm việc

 

 

 

6. Thủ tục Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

TTDVVL, bộ phận BHTN

Không quy định

 

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, người lao động trực tiếp thông báo với Trung tâm DVVL theo quy định.

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH tiếp nhận Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng của người lao động

2

Bước 2

Thẩm định và phê duyệt

Chuyên viên

BHTN

thuộc phòng TC-TH, TTDVVL

Không quy định

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH đối chiếu các quy định hiện hành hướng dẫn người lao động thông báo hằng tháng việc làm.

Xác nhận tình trạng việc làm của người lao động đối với trường hợp thông báo đúng quy định.

3

Bước 3

Trả kết quả

TTDVVL, bộ phận BHTN

Không quy định

 

 

Chuyên viên BHTN thuộc phòng TC-TH trả kết quả cho người lao động.

 

Tổng cộng thời gian thực hiện

Không quy định thời gian

 

 

 

   

Từ khóa:
238/QĐ-UBND Quyết định 238/QĐ-UBND Quyết định số 238/QĐ-UBND Quyết định 238/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 238/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 238 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 238/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 238/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan