Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›425/QĐ-UBND

Quyết định 425/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực ngoại giao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu425/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành06/03/2023
Người kýTrần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 06/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/03/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 425/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 06 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ QUY TRÌNH  NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC  NGOẠI GIAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1061/QĐ-BNG ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;

Căn cứ Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;

Căn cứ Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2340/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng và Quyết định số 1804/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện tại Sở Ngoại vụ.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

 

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 425/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

a. Đối với hồ sơ có tờ khai đề nghị công hàm xin thị thực được kê khai theo hình thức viết tay: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Đối với hồ sơ có tờ khai đề nghị cấp công hàm xin thị thực là tờ khai điện tử: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. 

c. Đối với hồ sơ có số lượng từ 50 người trở lên: không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

10.000 VND/bản /lần (chưa bao gồm phí chuyển phát bưu chính)

- Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 29/5/2020 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực.

- Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21/10/2020 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.

- Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.

2

Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao.

Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với hồ sơ có số lượng từ 50 người trở lên: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

100.000 VND/quyển/lần (chưa bao gồm phí chuyển phát bưu chính)

- Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 29/5/2020 của Bộ Ngoại giao.

- Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21/10/2020 của Bộ Ngoại giao.

- Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

3

Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

a. Đối với hồ sơ có tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và công hàm xin thị thực được kê khai theo hình thức viết tay: không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Đối với hồ sơ có tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và công hàm xin thị thực là tờ khai điện tử: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. 

c. Đối với hồ sơ (đoàn) có số lượng từ 50 người trở lên: không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

200.000 VND/ quyển/ lần (cấp mới HC);

400.000 VND/quyển/lần (cấp lại HC do hỏng hoặc bị mất); (chưa bao gồm phí chuyển phát bưu chính)

- Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 29/5/2020 của Bộ Ngoại giao.

- Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21/10/2020 của Bộ Ngoại giao.

- Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

4

Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước

a. Đối với hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện giải quyết: 

- Hồ sơ có số lượng dưới 10 giấy tờ, tài liệu: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

- Hồ sơ có số lượng từ 10 giấy tờ, tài liệu trở lên: Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Đối với trường hợp hồ sơ cần xác minh, kiểm tra tính xác thực của con dấu, chữ ký và chức danh trên giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận lãnh sự hoặc chữ ký, con dấu và chức danh của cơ quan và người có thẩm quyền của nước ngoài trên giấy tờ, tài liệu đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự chưa được chính thức thông báo: Ngay sau khi nhận được kết quả xác minh.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

30.000 VND/lần (chưa bao gồm phí chuyển phát bưu chính)

- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

- Quyết định số 1061/QĐ-BNG ngày 14/4/2017 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.

- Thông tư số 157/2016/TT-BTC ngày 24/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự.

 

5

Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao

a. Hồ sơ có số lượng dưới 10 giấy tờ, tài liệu: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Hồ sơ có số lượng từ 10 giấy tờ, tài liệu trở lên: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không thu phí

- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

- Thông tư số 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC.

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

1. Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao.

Mã TTHC: 2.002354

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B2

Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ làm phiếu chuyển chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thực hiện văn bản trả lại, hướng dẫn người thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Ngoại vụ

0,5 ngày

B3

Chuyển hồ sơ qua đường bưu điện gửi Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan (nếu có).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

2. Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao.

Mã TTHC: 2.002353

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B2

Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ làm phiếu chuyển chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thực hiện văn bản trả lại, hướng dẫn người thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Ngoại vụ

0,5 ngày

B3

Chuyển hồ sơ qua đường bưu điện gửi Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan (nếu có).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

3. Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao.

Mã TTHC: 2.002352

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B2

Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ làm phiếu chuyển chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thực hiện văn bản trả lại, hướng dẫn người thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Ngoại vụ

0,5 ngày

B3

Chuyển hồ sơ qua đường bưu điện gửi Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan (nếu có).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

4. Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước

Mã TTHC: 1.001308

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B2

Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thực hiện văn bản trả lại, hướng dẫn người thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Ngoại vụ

0,5 ngày

B3

Chuyển hồ sơ qua đường bưu điện gửi Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan (nếu có).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

5. Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao

Mã TTHC: 2.000238

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B2

Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thực hiện văn bản trả lại, hướng dẫn người thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Ngoại vụ

0,5 ngày

B3

Chuyển hồ sơ qua đường bưu điện gửi Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan (nếu có).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

6. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Mã TTHC: 2.002311

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B19

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

 

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an; các cơ quan, địa phương liên quan

Phòng Ngoại vụ

1,5 ngày

B3

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B7

Xem xét hồ sơ, có ý kiến (bằng văn bản) về cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B8

Tiếp nhận văn bản trả lời từ Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan, chuyển hồ sơ đến Phòng Ngoại vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B9

Căn cứ văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan tham mưu dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Phòng Ngoại vụ

1,5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản trình Thủ tướng Chính phủ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B11

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B13

Xem xét, quyết định chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Thủ tướng Chính phủ

15 ngày

B14

Tiếp nhận văn bản của Thủ tướng Chính phủ về việc cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B15

Căn cứ văn bản của Thủ tướng Chính phủ tham mưu văn bản trả lời cho cá nhân, tổ chức

Phòng Ngoại vụ

1,25 ngày

B16

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản trả lời cho đơn vị, tổ chức, cá nhân xin chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B17

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt văn bản trả lời cho đơn vị, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B18

Đóng dấu văn bản và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

7. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Mã TTHC: 2.002313

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B19

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

 

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an; các cơ quan, địa phương liên quan

Phòng Ngoại vụ

1,5 ngày

B3

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B7

Xem xét hồ sơ, có ý kiến (bằng văn bản) về chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B8

Tiếp nhận văn bản trả lời từ Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan, chuyển hồ sơ đến Phòng Ngoại vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B9

Căn cứ văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan tham mưu dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Phòng Ngoại vụ

1,5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản trình Thủ tướng Chính phủ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B11

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B13

Xem xét, quyết định chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Thủ tướng Chính phủ

15 ngày

B14

Tiếp nhận văn bản của Thủ tướng Chính phủ về việc cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B15

Căn cứ văn bản của Thủ tướng Chính phủ tham mưu văn bản trả lời cho cá nhân, tổ chức

Phòng Ngoại vụ

1,25 ngày

B16

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản trả lời cho đơn vị, tổ chức, cá nhân xin chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

B17

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt văn bản trả lời cho đơn vị, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B18

Đóng dấu văn bản và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

8. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Mã TTHC: 2.002312

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B12

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

 

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương có liên quan

Phòng Ngoại vụ

2,5 ngày

B3

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

2 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B7

Tiếp nhận văn bản ý kiến của các cơ quan, đơn vị, chuyển hồ sơ cho Phòng Ngoại vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0, 5 ngày

B8

Tham mưu văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Phòng Ngoại vụ

3,5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu văn bản, lưu hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0, 5 ngày

9.Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Mã TTHC:2.002314

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B12

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

 

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương có liên quan

Phòng Ngoại vụ

2,5 ngày

B3

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản về việc cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B7

Tiếp nhận văn bản ý kiến của các cơ quan, đơn vị, chuyển hồ sơ cho Phòng Ngoại vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0, 5 ngày

B8

Tham mưu văn bản cho chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình lãnh đạo UBND tỉnh

Phòng Ngoại vụ

3,5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản cho chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản cho chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo

UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu văn bản, lưu hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

 

 

Từ khóa:
425/QĐ-UBNDQuyết định 425/QĐ-UBNDQuyết định số 425/QĐ-UBNDQuyết định 425/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 425/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 425 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu425/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành06/03/2023
                            Người kýTrần Văn Hiệp
                            Ngày hiệu lực 06/03/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu425/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành06/03/2023
                                                  Người kýTrần Văn Hiệp
                                                  Ngày hiệu lực 06/03/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2340/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng và Quyết định số 1804/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện tại Sở Ngoại vụ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan