Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›323/QĐ-UBND

Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum công bố sửa đổi bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu323/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành06/07/2023
Người kýY Ngọc
Ngày hiệu lực 06/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/07/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 323/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 06 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Theo đề nghị của Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Giao thông vận tải, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo(1).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố sửa đổi bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Phụ lục danh mục kèm theo).

Điều 2. Các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bưu điện tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tổ chức niêm yết Danh mục này tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương. Việc tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được công bố ở trên thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh được công bố tại Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để t/h);
- Sở Thông tin và Truyền thông (để biết);
- Bưu điện tỉnh (biết, thực hiện);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP và các PCVP UBND tỉnh (để t/dõi);
+ Trung tâm PVHCC; Phòng KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCC.VTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Ngọc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 323/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 43 thủ tục

STT

Mã Thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính/lĩnh vực

I

Ngành Xây dựng (Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: 02 TTHC)

1

1.009992.H34

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

2

1.009993.H34

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

II

Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 TTHC

II.1

Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)

1

1.000047.000.00.00.H34

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

II.2

Lĩnh vực thú y (04 TTHC)

2

1.011478.H34

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

3

1.011479.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

4

1.011475.H34

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

5

1.011477.H34

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

III

Ngành Giao thông vận tải (Lĩnh vực đường bộ 08 TTHC)

1

1.002268.000.00.00.H34

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

2

1.002889.000.00.00.H34

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

3

1.002883.000.00.00.H34

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

4

1.010708.000.00.00.H34

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

5

1.010709.000.00.00.H34

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

6

1.010710.000.00.00.H34

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

7

1.002861.000.00.00.H34

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

8

1.002859.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

IV

Ngành Công thương (07 thủ tục)

IV.1

Lĩnh vực Quản lý Bán hàng đa cấp (01 thủ tục)

1

2.000619.000.00.00.H34

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

IV.2

Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh (01 thủ tục)

2

2.000191.000.00.00.H34

Đăng ký Hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

IV.3

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (05 thủ tục)

3

2.001646.000.00.00.H34

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

4

2.001630.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

5

2.001619.000.00.00.H34

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

6

2.000636.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

7

2.000167.000.00.00.H34

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

V

Ngành Tài chính: 19 thủ tục

V.1

Lĩnh vực Quản lý công sản: 07 TTHC

1

2.002173.000.00.0 0.H34

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

2

1.005425.000.00.00.H34

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

 

 

 

3

1.005419.000.00.00.H34

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

4

1.006220.000.00.00.H34

Thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

5

1.005414.000.00.00.H34

Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng

6

1.006219.000.00.00.H34

Chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

7

1.006218.000.00.00.H34

Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

V.2

Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp: 01 TTHC

8

3.000214.H34

Xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp

 

TTHC chung 2 cấp (tỉnh, huyện: 11 thủ tục)

V.3

Lĩnh vực Quản lý công sản: 11 TTHC

9

1.005416.000.00.00.H34

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

10

1.005424.000.00.00.H34

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

11

1.005427.000.00.00.H34

Quyết định tiêu huỷ tài sản công

12

1.005428.000.00.00.H34

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại

13

1.005421.000.00.00.H34

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

14

1.005418.000.00.00.H34

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

15

1.005417.000.00.00.H34

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

16

1.005420.000.00.00.H34

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

17

1.005423.000.00.00.H34

Quyết định bán tài sản công

18

1.005422.000.00.00.H34

Quyết định điều chuyển tài sản công

19

1.005426.000.00.00.H34

Quyết định thanh lý tài sản công

VI

Ngành Giáo dục và Đào tạo (Lĩnh vực giáo dục trung học: 02 TTHC)

1

2.002480.000.00.00.H34

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

2

2.002479.000.00.00.H34

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 10 TTHC

STT

Mã Thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính/lĩnh vực

I

Ngành Nội vụ (Lĩnh vực Thi đua- Khen thưởng: 01 thủ tục)

1

2.000364.000.00.00.H34

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

II

Ngành Công thương (07 thủ tục)

II.1

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (02 thủ tục)

1

2.000162.000.00.00.H34

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2

2.000615.000.00.00.H34

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

II.2

Lĩnh vực Kinh doanh khí (02 thủ tục)

3

2.001270.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

4

2.001261.000.00.00.H34

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

II.3

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 thủ tục)

5

2.002096.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

II.4

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (02 thủ tục)

6

2.000599.000.00.00.H34

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

7

1.000473.000.00.00.H34

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

III

Ngành Giáo dục và Đào tạo (Lĩnh vực giáo dục trung học: 02 thủ tục)

1

2.002483.000.00.00.H34

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

2

2.002482.000.00.00.H34

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

 

 

 

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 05 TTHC

STT

Mã Thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính/lĩnh vực

I

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (02 thủ tục)

1

2.000206.000.00.00.H34

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

2

2.000184.000.00.00.H34

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

II

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác: 03 thủ tục

1

2.002226. 000.00.00.H34

Thông báo thành lập tổ hợp tác

2

2.002227. 000.00.00.H34

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

3

2.002228. 000.00.00.H34

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Tổng số TTHC bổ sung: 58 thủ tục

 

PHẦN II:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THỰC HIỆN QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 14 TTHC

STT

Mã Thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

I

Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (12 thủ tục)

I.1

Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 01 TTHC

1

2.001819.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

I.2

Lĩnh vực Lâm nghiệp: 01 TTHC

2

1.0000.52.000.00.00.H34

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

I.3

Lĩnh vực Thú ý: 10 TTHC

3

1.003781.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (cấp tỉnh)

4

1.005327.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

5

1.003619.000.00.00.H34

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.

6

1.003810.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

7

1.003612.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản.

8

1.003598.000.00.00.H34

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản).

9

1.003589.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

10

1.003577.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

11

1.002239.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận.

12

1.001094.000.00.00.H34

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm.

II

Ngành Công thương (02 thủ tục)

II.1

Lĩnh vực Quản lý Bán hàng đa cấp (01 thủ tục)

1

2.000609.000.00.00.H34

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

II.2

Lĩnh vực Điện (01 thủ tục)

 

2

2.000543.000.00.00.H34

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Tổng số TTHC bãi bỏ: 14 thủ tục

 



(1) Công văn số 769/SXD-HCTH ngày 29/5/2023 của Sở Xây dựng; Báo cáo số 384/BC-SNN ngày 28/6/2023 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tờ trình số 121/TTr-SNV ngày 28/6/2023 của Sở Nội vụ; Tờ trình số 60/TTr-SGTVT ngày 28/6/2023 của Sở Giao thông vận tải; Tờ trình số 52/TTr-SCT ngày 29/6/2023 của Sở Công Thương; Công văn số Văn bản số 2331/STC-VP ngày 29/6/2023 của Sở Tài chính; Tờ trình số 50/TTr-SKHĐT ngày 30/6/2023 của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Công văn số 1248/SGDĐT-VP ngày 30/6/2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Từ khóa:
323/QĐ-UBNDQuyết định 323/QĐ-UBNDQuyết định số 323/QĐ-UBNDQuyết định 323/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 323/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 323 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu323/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành06/07/2023
                            Người kýY Ngọc
                            Ngày hiệu lực 06/07/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu323/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành06/07/2023
                                                  Người kýY Ngọc
                                                  Ngày hiệu lực 06/07/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố sửa đổi bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Phụ lục danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bưu điện tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tổ chức niêm yết Danh mục này tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương. Việc tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được công bố ở trên thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan