Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 22/QĐ-UBND

Quyết định 22/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 22/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 11/01/2024
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 11/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/01/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1959/QĐ-LĐTBXH ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1959/QĐ-LĐTBXH, ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, LĐ TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)

Đã công bố tại Quyết định

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1

Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

2.000025

Quyết định số 1920/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 704/QĐ- UBND ngày 05/5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng (Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 08/2023/TT-LĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Thủ tục này sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai, cơ sở pháp lý. Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 22 ngày xuống 17 ngày làm việc

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)

1

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

2.001661

Quyết định số 1920/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 704/QĐ- UBND ngày 05/5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 08/2023/TT-LĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Thủ tục này sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai, cơ sở pháp lý. Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 11 ngày xuống 08 ngày làm việc.

 

Tổng số danh mục TTHC công bố sửa đổi, bổ sung:

02 TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:

01 TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến một phần:

01 TTHC

Qua dịch vụ bưu chính công ích:

02 TTHC

TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết:

02 TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND, ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. QUY TRÌNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

Quy trình số: 01

Quy trình giải quyết TTHC: ‘‘Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (đủ hồ sơ theo quy định), quét (scan) hồ sơ và viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐ-TB&XH) tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

60 giờ làm việc

Bước 4

Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH được phân công phụ trách phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

05 giờ làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH

12 giờ làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)

Bộ phận Văn thư Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã

50 giờ làm việc

Bước 8

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - TB&XH tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(136 giờ) 17 ngày làm việc

Quy trình số: 02

Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: ‘‘Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (đủ hồ sơ theo quy định), quét (scan) hồ sơ và viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐ-TB&XH) tại TTPVHCC

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

40 giờ làm việc

Bước 4

Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH được phân công phụ trách phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH

03 giờ làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)

Bộ phận Văn thư Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã

32 giờ làm việc

Bước 8

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở LĐ-TB&XH tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(88 giờ) 11 ngày làm việc

Quy trình số: 03

Quy trình giải quyết TTHC: ‘‘Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (đủ hồ sơ theo quy định), quét (scan) hồ sơ và viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐ-TB&XH) tại TTPVHCC

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

40 giờ làm việc

Bước 4

Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH được phân công phụ trách phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH

03 giờ làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)

Bộ phận Văn thư Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã

32 giờ làm việc

Bước 8

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở LĐ - TB&XH tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(88 giờ) 11 ngày làm việc

Quy trình số: 04

Quy trình giải quyết TTHC: ‘‘Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (đủ hồ sơ theo quy định), quét (scan) hồ sơ và viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐ-TB&XH) tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

40 giờ làm việc

Bước 4

Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH được phân công phụ trách phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH

03 giờ làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)

Bộ phận Văn thư Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã

32 giờ làm việc

Bước 8

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở LĐ - TB&XH tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(88 giờ) 11 ngày làm việc

Quy trình số: 05

Quy trình giải quyết TTHC: ‘‘Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (đủ hồ sơ theo quy định), quét (scan) hồ sơ và viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐ-TB&XH) tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

02 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

24 giờ làm việc

Bước 4

Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH được phân công phụ trách phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội

06 giờ làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở LĐ-TB&XH

04 giờ làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)

Bộ phận Văn thư Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã

20 giờ làm việc

Bước 8

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở LĐ-TB&XH tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(64 giờ) 08 ngày làm việc

II. QUY TRÌNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)

Quy trình liên thông trong giải quyết TTHC: ‘‘Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân’’

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

1

Quy trình giải quyết tại cấp xã (16 giờ)

 

 

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ sơ trình lãnh đạo xã xem xét.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã (Công chức Văn hoá - Xã hội)

11 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 3

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến UBND cấp huyện xử lý qua Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Văn thư xã

01 giờ làm việc

2

Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố (48 giờ)

 

 

Bước 4

Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng LĐ-TBXH

04 giờ làm việc

Bước 5

Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ

Công chức Phòng LĐ-TBXH huyện

20 giờ làm việc

Bước 6

Thẩm định kết quả trước khi trình Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt

Lãnh đạo Phòng LĐ-TBXH

12 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt quyết định

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố

08 giờ làm việc

Bước 8

Đóng dấu, vào sổ văn bản chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

Văn thư UBND huyện

04 giờ làm việc

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

(64 giờ làm) 08 ngày làm việc

 

Từ khóa:
22/QĐ-UBND Quyết định 22/QĐ-UBND Quyết định số 22/QĐ-UBND Quyết định 22/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 22/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 22 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 22/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 11/01/2024
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 11/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 22/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 11/01/2024
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 11/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan