Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›69/2026/QĐ-UBND

Quyết định 69/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu69/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành10/08/2026
Người kýHoàng Nam
Ngày hiệu lực 20/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/08/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/2026/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 10 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 37/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh tại Tờ trình số 155/TTr-PTQĐ ngày 08 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với các nhiệm vụ, kế hoạch, chương trình, dự án, dự toán mua sắm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thực hiện theo các quy định hoặc định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b) Trường hợp các nhiệm vụ, kế hoạch, chương trình, dự án, dự toán mua sắm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thì thực hiện điều chỉnh cập nhật theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này trước khi triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng theo quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Quảng Trị;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NNMTTĐN, THH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nam

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí các nội dung công việc sau:

1. Tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để người dân tự xây dựng nhà ở;

2. Tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;

2. Tổ chức phát triển quỹ đất;

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan hoạt động tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024;

Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ- CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;

Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2022/NĐ-CP và Nghị định số 10/2024/NĐ-CP;

Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;

Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức lao động

a) Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

b) Thành phần của định mức lao động bao gồm:

Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc.

Định biên: Xác định cấp bậc lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT quy định chung cho các ngạch tương đương là kỹ sư (KS).

Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là ngày công cá nhân hoặc ngày công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.

c) Công lao động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động đối với một ngày công là 08 giờ làm việc đối với lao động bình thường.

Công đơn (công cá nhân): là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.

Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.

Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.

2. Định mức dụng cụ lao động

a) Định mức sử dụng dụng cụ là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn.

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

d) Mức dụng cụ nhỏ, giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ tại Phần II của định mức này được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ tương ứng.

3. Định mức vật liệu

a) Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.

b) Mức tiêu hao vật liệu có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ tại Phần II của định mức này và hao hụt vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu tương ứng.

4. Định mức thiết bị

a) Định mức sử dụng thiết bị (máy móc) là số ca máy trực tiếp để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.

b) Thời hạn sử dụng của thiết bị thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

c) Điện năng tiêu thụ của thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

5. Quy định về sử dụng định mức

a) Định mức này không bao gồm các công việc sau:

Tổ chức đo đạc địa chính, cắm mốc, lập bản đồ hoặc trích đo địa chính thửa đất đấu giá.

Công việc thực hiện để tạo quỹ đất phục vụ đấu giá như: lập dự án, thu hồi, giao đất, giải phóng mặt bằng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Tổ chức lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong trường hợp áp dụng theo pháp luật về đấu thầu.

Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trường hợp thông qua Hội đồng đấu giá.

b) Các loại thuế, phí có liên quan hoạt động đấu giá thực hiện theo quy định của pháp luật thuế.

c) Chi phí lưu trú, chi phí đi lại để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại định mức thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

d) Phụ cấp khu vực thực hiện theo quy định của Chính phủ.

đ) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án. Nếu dự án thuộc đối tượng phải lập chủ trương đầu tư thì chi phí lập chủ trương đầu tư thực hiện theo pháp luật về đầu tư.

e) Hệ số điều chỉnh chung so với điều kiện tiêu chuẩn

Định mức đấu giá quyền sử dụng đất để người dân tự xây dựng nhà ở: Điều kiện, tiêu chuẩn được xác định tương ứng với cuộc đấu giá quyền sử dụng đất gồm có từ 20 đến 50 thửa đất. Trường hợp cuộc đấu giá có số lượng thửa đất khác điều kiện tiêu chuẩn được nhân thêm hệ số điều chỉnh như sau:

STT

Số lượng thửa đất trong 1 cuộc đấu giá

Hệ số điều chỉnh

1

Cuộc đấu giá dưới 20 thửa

0,85

2

Cuộc đấu giá 20-50 thửa (điều kiện tiêu chuẩn)

1,0

3

Cuộc đấu giá trên 50 thửa

1,15

Định mức đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án: Điều kiện, tiêu chuẩn được xác định tương ứng với cuộc đấu giá quyền sử dụng đất có tổng giá khởi điểm dưới 30 tỷ đồng. Trường hợp cuộc đấu giá có tổng giá khởi điểm khác điều kiện tiêu chuẩn được nhân thêm hệ số điều chỉnh như sau:

STT

Tổng giá khởi điểm trong 1 cuộc đấu giá

Hệ số điều chỉnh

1

Cuộc đấu giá dưới 30 tỷ đồng (điều kiện tiêu chuẩn)

1,0

2

Cuộc đấu giá từ 30 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng

1,3

3

Cuộc đấu giá từ 50 tỷ đồng đến dưới 150 tỷ đồng

1,5

4

Cuộc đấu giá trên 150 tỷ đồng

2,0

Điều 5. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức KT-KT

Đơn vị tính sản phẩm

ĐVT

Lao động kỹ thuật

LĐKT

Lao động phổ thông

LĐPT

Kỹ sư

KS

Nhân công

NC

1KS3

01 Kỹ sư bậc 3

1KS4

01 Kỹ sư bậc 4

1KS5

01 Kỹ sư bậc 5

 

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ NGƯỜI DÂN TỰ XÂY DỰNG NHÀ Ở

Điều 6. Nội dung công việc

1. Lập Phương án đấu giá quyền sử dụng đất.

a) Kiểm tra các điều kiện đưa ra đấu giá; kiểm tra thực địa thửa đất, khu đất đấu giá.

b) Xác định sơ bộ giá khởi điểm.

c) Lập và trình Phương án đấu giá.

d) Tổng hợp ý kiến thẩm định, hoàn thiện phương án đấu giá; kiểm tra thực địa cùng cơ quan thẩm định.

2. Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ xác định giá khởi điểm.

3. Chuẩn bị hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định đấu giá.

4. Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

a) Chuẩn bị hồ sơ thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

b) Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản; tổ chức lựa chọn (đăng tải công khai, tiếp nhận hồ sơ, tổ chức chấm điểm, phát hành thông báo kết quả, công khai kết quả).

c) Hoàn thiện thương thảo, phê duyệt kết quả lựa chọn, ký hợp đồng thuê tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

5. Tham dự đấu giá quyền sử dụng đất.

a) Giám sát công tác tổ chức thực hiện của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, giám sát tại buổi đấu giá, xử lý các tình huống phát sinh (nếu có).

b) Tổ chức hướng dẫn cho người trúng đấu giá kê khai thông tin phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; kê khai thuế các loại.

c) Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trả tiền đặt trước cho khách hàng không trúng đấu giá; hồ sơ do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bàn giao cho chủ tài sản.

6. Công nhận kết quả đấu giá.

a) Tổng hợp hồ sơ đấu giá, kiểm tra các thông tin liên quan; Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá, trình đề nghị phê duyệt kết quả trúng đấu giá.

b) Chuẩn bị hồ sơ, chuyển cơ quan quản lý đất đai để xác định nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá.

c) Theo dõi, đôn đốc người trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

d) Phối hợp cơ quan tài nguyên môi trường bàn giao đất thực địa, bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

7. Tổ chức lưu trữ hồ sơ đấu giá; lập, phê duyệt chi phí và nghiệm thu thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản.

a) Tổng hợp hồ sơ, lập danh mục, in ấn, lưu trữ hồ sơ đấu giá.

b) Lập, trình dự toán chi phí tổ chức đấu giá; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản.

Điều 7. Định mức lao động

Bảng 01

STT

Nội dung công việc

Định biên

ĐVT

Định mức(công/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Lập Phương án đấu giá quyền sử dụng đất

 

Công

11

2

a

Kiểm tra các điều kiện đưa ra đấu giá; kiểm tra thực địa thửa đất, khu đất đấu giá

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

3

1

b

Xác định sơ bộ giá khởi điểm

1KS4

 

2

 

c

Lập và trình Phương án đấu giá

1KS5

 

4

 

d

Tổng hợp ý kiến thẩm định, hoàn thiện phương án đấu giá; kiểm tra thực địa cùng cơ quan thẩm định

1KS5

 

2

1

2

Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ xác định giá khởi điểm

1KS3

Công

1

 

3

Chuẩn bị hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định đấu giá

1KS3

Công

1

 

4

Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

 

Công

12

 

a

Chuẩn bị hồ sơ thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

1KS4

 

3

 

b

Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản; tổ chức lựa chọn (đăng tải công khai, tiếp nhận hồ sơ, tổ chức chấm điểm, phát hành thông báo kết quả, công khai kết quả)

1KS4

 

6

 

c

Hoàn thiện thương thảo, phê duyệt kết quả lựa chọn, ký hợp đồng thuê tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

3

 

5

Tham dự đấu giá quyền sử dụng đất

 

Công

7

1

a

Giám sát công tác tổ chức thực hiện của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, giám sát tại buổi đấu giá, xử lý các tình huống phát sinh (nếu có)

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

1

1

b

Tổ chức hướng dẫn cho người trúng đấu giá kê khai thông tin phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; kê khai thuế các loại

1KS3

 

3

 

c

Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trả tiền đặt trước cho khách hàng không trúng đấu giá; hồ sơ do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bàn giao cho chủ tài sản

1KS4

 

3

 

6

Công nhận kết quả đấu giá

 

Công

13

7

a

Tổng hợp hồ sơ đấu giá, kiểm tra các thông tin liên quan; Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá, trình đề nghị phê duyệt kết quả trúng đấu giá

1KS3

 

4

 

b

Chuẩn bị hồ sơ, chuyển cơ quan quản lý đất đai để xác định nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá

1KS4

 

4

2

c

Theo dõi, đôn đốc người trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính

1KS3

 

4

 

d

Phối hợp cơ quan tài nguyên môi trường bàn giao đất thực địa, bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1 Nhóm:
1KS3 + 1KS4

 

1

5

7

Tổ chức lưu trữ hồ sơ đấu giá; lập, phê duyệt chi phí và nghiệm thu thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản

 

Công

8

 

a

Tổng hợp hồ sơ, lập danh mục, in ấn, lưu trữ hồ sơ đấu giá

1KS3

 

3

 

b

Lập, trình dự toán chi phí tổ chức đấu giá; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản

1KS4

 

5

 

Điều 8. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 02

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Công suất
(kW)

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức
(ca/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn, ghế làm việc

Cái

 

120

46

 

2

Tủ để tài liệu

Cái

 

96

46

 

3

Bàn dập ghim

Cái

 

24

13,8

 

4

Đèn neon 0,04 kW

Bộ

0,04

36

46

 

5

Điện năng

kW

 

 

42,504

 

 Điều 9. Định mức vật liệu

Bảng 03

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao
(cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Mực in A4 Laser

Hộp

0,677

 

2

Mực in A3 Laser

Hộp

0,040

 

3

Bút bi

Chiếc

7,000

 

4

Cặp 3 dây

Chiếc

5,000

 

5

Giấy A4

Gram

2,032

 

6

Giấy A3

Gram

0,040

 

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,775

 

8

Bì giấy đựng hồ sơ khổ A4

Cái

30,000

 

9

Túi Ny lông đựng tài liệu khổ A4 là (25x32cm)

Chiếc

9,000

 

 Điều 10. Định mức thiết bị

Bảng 04

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW)

Thời hạn sử dụng
(tháng)

Định mức
(ca/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in khổ A4

Cái

0,5

84

19,2

 

2

Máy vi tính để bàn

Cái

0,4

84

48

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

96

24

 

4

Máy tính xách tay

Cái

0,5

84

9,6

 

5

Máy photocopy A3

Cái

1,5

120

9,6

 

6

Điện năng

kW

 

 

846,72

 

 

Chương II

TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN

Điều 11. Nội dung công việc

1. Lập Phương án đấu giá quyền sử dụng đất

a) Kiểm tra các điều kiện đưa ra đấu giá; kiểm tra thực địa thửa đất, khu đất đấu giá.

b) Xác định sơ bộ giá khởi điểm.

c) Lập và trình phương án đấu giá.

d) Tổng hợp ý kiến thẩm định, hoàn thiện phương án đấu giá; đi thực địa cùng cơ quan thẩm định.

2. Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ xác định giá khởi điểm.

3. Chuẩn bị hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định đấu giá.

4. Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

a) Chuẩn bị hồ sơ thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

b) Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản; tổ chức lựa chọn (đăng tải công khai, tiếp nhận hồ sơ, tổ chức chấm điểm, phát hành thông báo kết quả, công khai kết quả).

c) Hoàn thiện thương thảo, phê duyệt kết quả lựa chọn, ký hợp đồng thuê tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.

5. Tham dự đấu giá quyền sử dụng đất.

a) Tiếp nhận hồ sơ, xét điều kiện tham gia đấu giá.

b) Giám sát công tác tổ chức thực hiện của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, giám sát tại buổi đấu giá, xử lý các tình huống phát sinh (nếu có).

c) Tổ chức hướng dẫn cho người trúng đấu giá kê khai thông tin phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; kê khai thuế các loại.

d) Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trả tiền đặt trước cho khách hàng không trúng đấu giá; hồ sơ do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bàn giao cho chủ tài sản.

6. Công nhận kết quả đấu giá.

a) Tổng hợp hồ sơ đấu giá, kiểm tra các thông tin liên quan; Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá, trình đề nghị phê duyệt kết quả trúng đấu giá.

b) Chuẩn bị hồ sơ, chuyển cơ quan quản lý đất đai để xác định nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá.

c) Theo dõi, đôn đốc người trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

d) Phối hợp cơ quan tài nguyên môi trường bàn giao đất thực địa, bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

7. Tổ chức lưu trữ hồ sơ đấu giá; lập, phê duyệt chi phí và nghiệm thu thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản.

a) Tổng hợp hồ sơ, lập danh mục, in ấn, lưu trữ hồ sơ đấu giá.

b) Lập, trình dự toán chi phí tổ chức đấu giá; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản.

Điều 12. Định mức lao động

Bảng 05

STT

Nội dung công việc

Định biên

ĐVT

Định mức
(công/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Lập phương án đấu giá quyền sử dụng đất

 

Công

18

3

a

Kiểm tra các điều kiện đưa ra đấu giá; kiểm tra thực địa thửa đất, khu đất đấu giá

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

3

2

b

Xác định sơ bộ giá khởi điểm

1KS4

 

3

 

c

Lập và trình Phương án đấu giá

1KS5

 

9

 

d

Tổng hợp ý kiến thẩm định, hoàn thiện phương án đấu giá; đi thực địa cùng cơ quan thẩm định

1KS5

 

3

1

2

Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ xác định giá khởi điểm

1KS3

Công

1

 

3

Chuẩn bị hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định đấu giá

1KS3

Công

1

 

4

Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

 

Công

12

 

a

Chuẩn bị hồ sơ thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

1KS4

 

3

 

b

Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản; tổ chức lựa chọn (đăng tải công khai, tiếp nhận hồ sơ, tổ chức chấm điểm, phát hành thông báo kết quả, công khai kết quả)

1KS4

 

6

 

c

Hoàn thiện thương thảo, phê duyệt kết quả lựa chọn, ký hợp đồng thuê tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

3

 

5

Tham dự đấu giá quyền sử dụng đất

 

Công

16

1

a

Tiếp nhận hồ sơ, xét điều kiện tham gia đấu giá

1KS5

 

8

 

b

Giám sát công tác tổ chức thực hiện của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, giám sát tại buổi đấu giá, xử lý các tình huống phát sinh (nếu có)

1 Nhóm:
1KS4 + 1KS5

 

1

1

c

Tổ chức hướng dẫn cho người trúng đấu giá kê khai thông tin phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; kê khai thuế các loại

1KS3

 

3

 

d

Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trả tiền đặt trước cho khách hàng không trúng đấu giá; hồ sơ do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bàn giao cho chủ tài sản

1KS4

 

4

 

6

Công nhận kết quả đấu giá

 

Công

7

2

a

Tổng hợp hồ sơ đấu giá, kiểm tra các thông tin liên quan; Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá, trình đề nghị phê duyệt kết quả trúng đấu giá

1KS3

 

4

 

b

Chuẩn bị hồ sơ, chuyển cơ quan quản lý đất đai để xác định nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá

1KS4

 

1

1

c

Theo dõi, đôn đốc người trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính

1KS3

 

1

 

d

Phối hợp cơ quan tài nguyên môi trường bàn giao đất thực địa, bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1 Nhóm:
1KS3 + 1KS4

 

1

1

7

Tổ chức lưu trữ hồ sơ đấu giá; lập, phê duyệt chi phí và nghiệm thu thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản

 

Công

6

 

a

Tổng hợp hồ sơ, lập danh mục, in ấn, lưu trữ hồ sơ đấu giá

1KS3

 

2

 

b

Lập, trình dự toán chi phí tổ chức đấu giá; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản

1KS4

 

4

 

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 06

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Công suất
(kW)

Thời hạn sử dụng
(tháng)

Định mức
(ca/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn, ghế làm việc

Cái

 

120

46

 

2

Tủ để tài liệu

Cái

 

96

46

 

3

Bàn dập ghim

Cái

 

24

13,8

 

4

Đèn neon 0,04 kW

Bộ

0,04

36

46

 

5

Điện năng

kW

 

 

34,776

 

Điều 14. Định mức vật liệu

Bảng 07

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao
(cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Mực in Laser đen trắng

Hộp

0,124

 

2

Mực phô tô

Hộp

0,070

 

3

Bút bi

Chiếc

2,000

 

4

Cặp 3 dây dày 10cm

Chiếc

1,000

 

5

Giấy A4

Gram

0,372

 

6

Giấy A3

Gram

0,070

 

7

Ghim dập

Hộp

0,300

 

8

Túi Ny lông đựng tài liệu khổ A4 (25x32cm)

Chiếc

9,000

 

Điều 15. Định mức thiết bị

Bảng 08

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW)

Thời hạn sử dụng
(tháng)

Định mức
(ca/cuộc đấu giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in khổ A4

Cái

0,5

84

18,4

 

2

Máy vi tính để bàn

Cái

0,4

84

46

 

 

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

96

23

 

4

Máy tính xách tay

Cái

0,5

84

4,6

 

5

Máy photocopy

Cái

1,5

120

4,6

 

6

Điện năng

kW

 

 

699,2

 

 

Từ khóa:
69/2026/QĐ-UBNDQuyết định 69/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 69/2026/QĐ-UBNDQuyết định 69/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 69/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 69 2026 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu69/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành10/08/2026
                            Người kýHoàng Nam
                            Ngày hiệu lực 20/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu69/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành10/08/2026
                                                  Người kýHoàng Nam
                                                  Ngày hiệu lực 20/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
                                                  • Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
                                                  • Điều 5. Quy định viết tắt
                                                  • Điều 6. Nội dung công việc
                                                  • Điều 7. Định mức lao động
                                                  • Điều 8. Định mức dụng cụ lao động
                                                  • Điều 11. Nội dung công việc
                                                  • Điều 12. Định mức lao động
                                                  • Điều 13. Định mức dụng cụ lao động
                                                  • Điều 14. Định mức vật liệu
                                                  • Điều 15. Định mức thiết bị
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan