Nhãn hiệu VODAFONE 360

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-07510
Ngày nộp đơn
20/04/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0151141-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VODAFONE 360 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-07510 ngày 20/04/2009, chủ đơn là Vodafone Group Plc. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/09/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VODAFONE 360
Số đơn
VN-4-2009-07510
Ngày nộp đơn
20/04/2009
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-07510
Số văn bằng bảo hộ
4-0151141-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/04/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ viễn thông và thông tin liên lạc chạy điện và điện tử; thiết bị và dụng cụ giao tiếp dữ liệu; thiết bị và dụng cụ dùng để xử lý, truyền, lưu trữ, đăng nhập, nhận và truy xuất dữ liệu dưới dạng dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ họa hay viđêô đã được mã hoá hay dạng kết hợp của các định dạng trên; thiết bị và dụng cụ xử lý hình ảnh; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; phần mềm máy tính, cụ thể là phần mềm hệ điều hành, phần mềm đồng bộ hoá dữ liệu và phần mềm quản lý dữ liệu cho thiết bị và dụng cụ viễn thông và thông tin liên lạc; ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống được) được cung cấp trực tuyến từ các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet hay các mạng điện tử khác; dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ hoạ hay viđêô (có thể tải xuống được) được cung cấp từ các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet hay các mạng điện tử khác; thiết bị để tải xuống dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ hoạ hay viđêô từ các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet hay các mạng điện tử khác; thiết bị và dụng cụ truyền hình; thiết bị phát và thu dùng trong phát thanh và truyền hình; thiết bị dùng để truy cập các chương trình phát sóng hay chương trình được truyền phát.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; biên soạn và hệ thống hoá thông tin thành cơ sở dữ liệu máy tính và cơ sở dữ liệu có thể tra cứu trực tuyến; tập hợp vì lợi ích của người khác, nhiều dịch vụ trong lĩnh vực giải trí giúp người sử dụng dễ xem và mua các dịch vụ đó qua các ấn phẩm in sẵn hay điện tử hoặc qua các phương tiện điện tử, bao gồm qua mạng internet; cung cấp thông tin danh bạ thương mại liên quan đến các nhà cung cấp dịch vụ; cho thuê không gian quảng cáo; phát tài liệu/vật phẩm quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet hay các mạng điện tử khác; xuất bản tài liệu quảng cáo; cung cấp dịch vụ danh bạ (niên giám).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông và thông tin liên lạc; phát, truyền và nhận dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ hoạ hay viđêô; cung cấp dịch vụ truy cập mạng internet; dịch vụ viễn thông và thông tin liên lạc để định vị và dò tìm người và vật; dịch vụ phát thanh (truyền hình); dịch vụ nhắn tin, cụ thể là, gửi, nhận và chuyển tiếp các tin nhắn dưới dạng dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ hoạ hay viđêô hay ở dạng kết hợp các định dạng trên; dịch vụ thư điện tử; cung cấp dịch vụ thoại trên giao thức internet; cung cấp kết nối viễn thông tới các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet hay các mạng điện tử khác; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ internet; dịch vụ trang web cổng điện tử; cung cấp truy cập tới các trang web từ các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng internet, hay các mạng điện tử khác; dịch vụ cơ sở dữ liệu viễn thông và thông tin liên lạc, cụ thể là cho phép người tiêu dùng tải xuống các nội dung số hoá từ một mạng hay một máy chủ tới một cơ sở dữ liệu cá nhân; cung cấp và cho thuê thời gian truy cập tới các cơ sở dữ liệu máy tính, bảng tin máy tính, mạng máy tính và mạng giao tiếp máy tính tuơng tác.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Vodafone Group Plc

Vodafone House, The Connection, Newbury, Berkshire RG14 2FN, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "360".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/04/2009 đến 27/09/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VODAFONE 360 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-07510 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VODAFONE 360 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VODAFONE 360?
Chủ đơn là Vodafone Group Plc, địa chỉ Vodafone House, The Connection, Newbury, Berkshire RG14 2FN, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VODAFONE 360 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/04/2019.
Phần nào của nhãn hiệu VODAFONE 360 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "360". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VODAFONE 360 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ