Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hân đi ông Hồng Dục | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa 283 đến thửa 327 tờ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa 286 đến thửa 333 tờ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa 567 đến thửa 581 tờ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m. | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Đền Thánh Cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn | 9.131.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 1 Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 5.440.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc cũ đến UBND xã Đa Lộc cũ + 200m (xã Đa Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.566.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.109.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ (nhà ông Quyết) đến đê kè biển | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số 4 thôn Phú Lương) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - 200 m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .