Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Nhuận Ái đến ông Thực | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Trung đi ông An Vận | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số 07 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Trường Mầm non đi đê biển | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .