Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng Phương đi đê Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số 05 thôn Mỹ Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Dương Tuyến đi ông Trình | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Tán Hân đi bến đò | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Trường Mầm non đi đê biển | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng Phương đi đê Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số 05 thôn Mỹ Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm bơm 2 đến ông Xô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Dương Tuyến đi ông Trình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Tán Hân đi bến đò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Trạm Biên Phòng đi mương 10 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Khánh đi đồn Biên Phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Sang Bình đi ông Hong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Trung đi ông An Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Trường Mầm non đi đê biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .