Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) . | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Tân Thọ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Mậu 47/10 - 105/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý),đến thửa 803 (ông Biết) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông thông) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến khu dân cư Tân Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .