Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông thông thửa 1345/4 đường giữa làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .