Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 199 tờ 42 đến thửa 156 tờ 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 265 tờ 42 đến thửa 286 tờ 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 289, tờ bản đồ số 25 đến thửa 310, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 125, tờ bản đồ số 25 đến thửa 208, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 268, tờ bản đồ số 22 đến thửa 133, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 885, tờ bản đồ số 22 đến thửa 741, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1063, tờ bản đồ số 22 đến thửa 991, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1003, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1004, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 918, tờ bản đồ số 18 đến thửa 870, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1168, tờ bản đồ số 18 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1041, tờ bản đồ số 18 đến thửa 39, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 383, tờ bản đồ số 19 đến thửa 430, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 83, tờ bản đồ số 19 đến thửa 395, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 327, tờ bản đồ số 19 đến thửa 410, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1 đến thửa 86, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 2 đến thửa 126, tờ bản đồ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 18 đến thửa 5, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 327, tờ bản đồ số 18 đến thửa 3, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 324, tờ bản đồ số 18 đến thửa 382, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 19 đến thửa 13, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 14, tờ bản đồ số 19 đến thửa 28, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 19, tờ bản đồ số 19 đến thửa 76, tờ bản đồ số 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .