| Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |