Bảng giá đất Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá90 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Kỳ

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến)Đất ở tại nông thôn1.600.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn ChiềuĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng TiếnĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị VânĐất ở tại nông thôn600.000
Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn QuyềnĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn HoaĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú DuĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn TĩnhĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh BìnhĐất ở tại nông thôn600.000
Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng Đất ở tại nông thôn600.000
Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang NamĐất ở tại nông thôn600.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1Đất thương mại, dịch vụ600.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)Đất thương mại, dịch vụ522.000
Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn LuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp117.000
Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp117.000
Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp117.000
Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò LănĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp117.000
Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp105.000
Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn XuậnĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị TýĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân TằngĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị VânĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn QuyềnĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công ĐoànĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn KhánhĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn NgọcĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung)Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung)Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim)Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú DuĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn TĩnhĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh BìnhĐất thương mại, dịch vụ98.000
Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng VĩnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến)Đất thương mại, dịch vụ180.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1Đất ở tại nông thôn2.000.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh KỳĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn)Đất ở tại nông thôn1.300.000
Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang)Đất ở tại nông thôn1.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Kỳ

Giá VT1 cao nhất
3.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
163.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
90
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thanh Kỳ, giá VT2 bình quân bằng 82,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Kỳ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn873.000.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ861.200.00065.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp861.200.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản255.00035.000
Đất trồng cây hằng năm250.00040.000
Đất trồng cây lâu năm250.00040.000
Đất rừng sản xuất28.0005.000
Đất làm muối161.00061.000

Xã Thanh Kỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Kỳ đứng thứ 122 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Kỳ

Mã bưu chính (zip code)
42422
Doanh nghiệp trên địa bàn
28 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Kỳ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thanh Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Kỳ

83 tuyến đường tại Xã Thanh Kỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh,
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Toàn bộ
9 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung)
3 dòng · VT1 tới 985.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Kỳ

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Kỳ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Kỳ là 3.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 163.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Kỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thanh Kỳ xếp thứ 122 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Kỳ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Kỳ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Kỳ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.