| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 - ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương. | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| (đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 - ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 144.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |