Bảng giá đất Xã Quý Lương, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quý Lương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

196 dòng giá66 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quý Lương

196 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quý Lương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơnĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)Đất ở tại nông thôn375.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn360.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ 24 đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số 17 (thôn Quang Trung)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ 16 (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 25 (làng Si, thôn Quang Trung)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung SơnĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung SơnĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 56 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 55Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ 23 đến thửa 576, tờ bản đồ 32)Đất ở tại nông thôn288.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa 74 đến thửa 69, tờ bản đồ 36; từ thửa 252 đến thửa 279, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn280.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 đến thửa 136, tờ bản đồ 8)Đất ở tại nông thôn280.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa 1 đến thửa 5, tờ bản đồ 31)Đất ở tại nông thôn280.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ 32 đến thửa 281, tờ bản đồ 40)Đất ở tại nông thôn280.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)Đất thương mại, dịch vụ270.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)Đất thương mại, dịch vụ270.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá ThướcĐất ở tại nông thôn250.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý LươngĐất ở tại nông thôn250.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý LươngĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý LươngĐất thương mại, dịch vụ240.000
Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý LươngĐất ở tại nông thôn240.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý LươngĐất ở tại nông thôn240.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn240.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)Đất ở tại nông thôn200.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)Đất ở tại nông thôn200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)Đất thương mại, dịch vụ198.000
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp198.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp192.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp192.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)Đất thương mại, dịch vụ192.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)Đất thương mại, dịch vụ192.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp176.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)Đất thương mại, dịch vụ176.000
Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
(đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000

Mặt bằng giá đất Xã Quý Lương

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
160.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
196
dòng
Số tuyến đường
66
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Quý Lương, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quý Lương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ64800.00060.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp64800.00060.000
Đất ở tại nông thôn632.000.000150.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Quý Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quý Lương đứng thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quý Lương

Mã bưu chính (zip code)
41430
Doanh nghiệp trên địa bàn
13 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quý Lương gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lương NgoạiXã Lương NộiXã Lương Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quý Lương

61 tuyến đường tại Xã Quý Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa 106 đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa 118 đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)
3 dòng · VT1 tới 375.000 đ/m²
Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ 24 đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số 17 (thôn Quang Trung)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)
3 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ 23 đến thửa 576, tờ bản đồ 32)
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)
3 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ 32 đến thửa 281, tờ bản đồ 40)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 56 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 55
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ 16 (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 25 (làng Si, thôn Quang Trung)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
6 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa 1 đến thửa 5, tờ bản đồ 31)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 - ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 đến thửa 136, tờ bản đồ 8)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quý Lương

Giá đất cao nhất tại Xã Quý Lương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quý Lương là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 160.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quý Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quý Lương xếp thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quý Lương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quý Lương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quý Lương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.