Bảng giá đất Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

304 dòng giá124 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Chính

304 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các lô bám tuyến đường Ngọc TrườngĐất ở tại nông thôn7.000.000
Các đoạn qua địa bàn xã Quảng ChínhĐất ở tại nông thôn7.000.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; từ lô LK11:01 đến LK11:20.Đất ở tại nông thôn6.700.000
Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02.Đất ở tại nông thôn5.700.000
Các lô bám tuyến đường Ngọc TrườngĐất thương mại, dịch vụ2.800.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biển qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20. Đất thương mại, dịch vụ2.680.000
Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính ĐaĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính ĐaĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính ĐaĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn DũngĐất ở tại nông thôn1.800.000
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến).Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.710.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng ChínhĐất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương.Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú LươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ KhôiĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu PhươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu PhươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu PhươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu PhươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ ông thông thôn 1 đến ông KiềuĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng XiêmĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường cống gạch đến ông nhámĐất ở tại nông thôn1.500.000
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn đường từ thửa 241 - tờ bản đồ 17 - ông Lê Công Ngữ - thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20 - ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13 - ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền - thôn Phú Cường Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu dân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đường cống bà Chây - ngõ LọcĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1: 04 đến lô CL1: 10; Từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; Từ CL3: 17 đến lô CL3:25; Từ CL4: 06 đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô CL6:22; Từ CL7:01đến lô CL7:40; Từ CL8:01đến lô CL8:05; Từ CL8:24 đến lô CL8: 40. Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ đầu cầu xã đi thôn T5Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp - thôn Đồng Tâm Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12 - thôn Phú Cường Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến Đất thương mại, dịch vụ900.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Chính

Giá VT1 cao nhất
7.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
304
dòng
Số tuyến đường
124
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quảng Chính, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Chính (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1073.261.000163.000
Đất ở tại nông thôn977.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp962.935.000147.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quảng Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Chính đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Chính

Mã bưu chính (zip code)
42633
Doanh nghiệp trên địa bàn
67 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Chính gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng KhêXã Quảng TrungXã Quảng Trường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Chính

72 tuyến đường tại Xã Quảng Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 07 và từ lô số 51 đến lô số 52
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
9 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng thôn Lộc Tiến).
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường cống bà Chây - ngõ Lọc
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường cống gạch đến ông nhám
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến).
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm 2 đến đê sông Yên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng.
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ông thông thôn 1 đến ông Kiều
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương.
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng.
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường
3 dòng · VT1 tới 3.605.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 4.082.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đầu cầu xã đi thôn T5
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ lô A:23 tờ bản đồ số 03 đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số 03 đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số 03 đến lô B:34, tờ bản đồ số 03;
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; Từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; Từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; Từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; Từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; Từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; Từ lô LKF:01 đến lô LKF:14.
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02.
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; từ lô LK11:01 đến LK11:20.
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Chính

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Chính là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Chính là 7.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quảng Chính xếp thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Chính theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Chính được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Chính hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.