Đơn giá đất tại Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
304 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; từ lô LK11:01 đến LK11:20. | Đất ở tại nông thôn | 6.700.000 | — | — | — | — |
| Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. | Đất ở tại nông thôn | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biển qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.680.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến). | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông thông thôn 1 đến ông Kiều | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường cống gạch đến ông nhám | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thửa 241 - tờ bản đồ 17 - ông Lê Công Ngữ - thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20 - ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13 - ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu dân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường cống bà Chây - ngõ Lọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1: 04 đến lô CL1: 10; Từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; Từ CL3: 17 đến lô CL3:25; Từ CL4: 06 đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô CL6:22; Từ CL7:01đến lô CL7:40; Từ CL8:01đến lô CL8:05; Từ CL8:24 đến lô CL8: 40. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu xã đi thôn T5 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp - thôn Đồng Tâm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12 - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Chính, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 3.261.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 97 | 7.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.935.000 | 147.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Chính đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Chính gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .