Đơn giá đất tại Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
304 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cống bà Chây - ngõ Lọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương. | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông thông thôn 1 đến ông Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường cống gạch đến ông nhám | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13- ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền- thôn Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 13 ông Hà Văn Thủy đến nhà ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; Từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; Từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; Từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; Từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; Từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; Từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 4.082.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất ở tại nông thôn | 3.970.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 3.605.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã cũ đến hộ nhà bà Diệp | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường cống bà Chây - ngõ Lọc | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Chính, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 3.261.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 97 | 7.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.935.000 | 147.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Chính đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Chính gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .