Đơn giá đất tại Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 17 đến lô 26 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 01 đến lô 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 17 đến lô 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 183.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 | Đất ở tại nông thôn | 4.850.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 | Đất ở tại nông thôn | 3.844.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lĩnh Toại, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 3.000.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 76 | 7.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lĩnh Toại đứng thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lĩnh Toại gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Lĩnh Toại có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .