Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

256 dòng giá92 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lĩnh Toại

256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp382.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến BinhĐất thương mại, dịch vụ367.000
Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơmĐất thương mại, dịch vụ353.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi RamĐất thương mại, dịch vụ353.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến BinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp330.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà ChấnĐất thương mại, dịch vụ326.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thônĐất thương mại, dịch vụ325.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi RamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp318.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật Đất thương mại, dịch vụ304.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm Đất thương mại, dịch vụ304.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.Đất thương mại, dịch vụ304.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt GiangĐất thương mại, dịch vụ304.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà ChấnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000
Đường đê sông HoạtĐất thương mại, dịch vụ293.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn đường trước làng Nga ChâuĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc ChuếĐất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng DongĐất thương mại, dịch vụ280.000
Đoạn đường sau làng Nga ChâuĐất thương mại, dịch vụ280.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)Đất thương mại, dịch vụ280.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân CôĐất thương mại, dịch vụ280.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao LàngĐất thương mại, dịch vụ280.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp274.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp274.000
Đường đê sông HoạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp264.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thônĐất thương mại, dịch vụ260.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thônĐất thương mại, dịch vụ260.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đoạn đường trước làng Nga ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc ChuếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp254.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường họcĐất thương mại, dịch vụ254.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái MinhĐất thương mại, dịch vụ247.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh NhậnĐất thương mại, dịch vụ247.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình QuanĐất thương mại, dịch vụ247.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây MỗĐất thương mại, dịch vụ247.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái MinhĐất thương mại, dịch vụ240.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp234.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp234.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường họcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp229.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thônĐất thương mại, dịch vụ226.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thônĐất thương mại, dịch vụ226.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp223.000

Mặt bằng giá đất Xã Lĩnh Toại

Giá VT1 cao nhất
7.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
540.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
256
dòng
Số tuyến đường
92
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Lĩnh Toại, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lĩnh Toại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ903.000.000127.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp862.700.000114.000
Đất ở tại nông thôn767.000.000800.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Lĩnh Toại đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lĩnh Toại đứng thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Lĩnh Toại

Mã bưu chính (zip code)
40618
Doanh nghiệp trên địa bàn
65 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lĩnh Toại gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thái LaiXã Hà ChâuXã Hà Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lĩnh Toại

67 tuyến đường tại Xã Lĩnh Toại có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải
3 dòng · VT1 tới 3.754.000 đ/m²
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn đường sau làng Nga Châu
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường trước làng Nga Châu
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm
3 dòng · VT1 tới 2.741.000 đ/m²
Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đê sông Hoạt
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ lô 01 đến lô 16
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10
3 dòng · VT1 tới 4.850.000 đ/m²
Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05
3 dòng · VT1 tới 3.844.000 đ/m²
Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lĩnh Toại

Giá đất cao nhất tại Xã Lĩnh Toại là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lĩnh Toại là 7.000.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 540.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lĩnh Toại đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Lĩnh Toại xếp thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lĩnh Toại được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lĩnh Toại hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.