Đơn giá đất tại Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 164.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 155.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lĩnh Toại, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 3.000.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 76 | 7.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lĩnh Toại đứng thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lĩnh Toại gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Lĩnh Toại có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .