Đơn giá đất tại Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn 3 Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn 3 đến nhà ông Long thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn 3 đến nhà ông Tâm thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn 4 đến giáp đất nhà ông Quang thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường. | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn 1 liên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô thôn 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Duyên thôn 1 đến nhà ông Khang thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Kim Tân, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163 | 5.869.000 | 35.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 158 | 18.000.000 | 100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 7.043.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Tân đứng thứ 28 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Tân gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
130 tuyến đường tại Xã Kim Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .