| Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 13 đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Giang thôn 6 đến lô 41 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn 2 đến nhà ông Yên thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn 2 đến nhà ông Bình thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hạnh thôn 2 đến nhà ông Ba thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía mương N1 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45. | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn 4 đến giáp nhà ông Thuấn thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch từ lô số 25 đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2; 3; 4 và 5 khu dân cư thôn Trạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2; 3; 4 và 5 khu dân cư thôn Trạc | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh quy hoạch Lô 2 từ giáp đất nhà ông Minh thôn 5 đến giáp đất nhà ông Cường thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn 3 đến nhà ông Ba thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn 1 đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn 1 đến nhà ông Tiến Vui thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn 3 đến nhà ông Thành Thủy thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn 3 đến nhà ông Trường tới thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn 2 đến nhà ông Tình thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn 6 đến nhà ông Chính thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn 4 đến nhà ông Truỳ thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 640.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 516 (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An. | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |