| Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ 45 đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. | Đất thương mại, dịch vụ | 64.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. | Đất thương mại, dịch vụ | 64.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Tràn đến giáp Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |