Đơn giá đất tại Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 372.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 330.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Sơn, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 6.080.000 | 245.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 58 | 28.923.000 | 800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 58 | 5.472.000 | 220.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Sơn đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Xã Hoằng Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .