Giá đất Các tuyến đường còn lại, Xã Hoằng Sơn

Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các tuyến đường còn lại

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các tuyến đường còn lại, Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ348.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn900.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ342.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp313.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp308.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ245.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp220.000

Mặt bằng giá tuyến Các tuyến đường còn lại

Giá VT1 cao nhất
900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
313.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
220.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các tuyến đường còn lại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3348.000245.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3313.000220.000
Đất ở tại nông thôn1900.000900.000

Các tuyến đường còn lại đứng thứ mấy trong Xã Hoằng Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường còn lại đứng thứ 31 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Sơn.

Tra tiếp trong Xã Hoằng Sơn và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hoằng Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
8 dòng · VT1 tới 8.086.000 đ/m²
Đường trục chính
7 dòng · VT1 tới 12.159.000 đ/m²
Đường trục chính (Qùy Xuyên)
5 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 8.249.000 đ/m²
MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 12.888.000 đ/m²
Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các tuyến đường còn lại

Giá đất đường Các tuyến đường còn lại là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các tuyến đường còn lại tại Xã Hoằng Sơn có giá VT1 cao nhất 900.000 đồng/m² và thấp nhất 220.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Các tuyến đường còn lại có phải tuyến đắt nhất Xã Hoằng Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường còn lại đứng thứ 31 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.