Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

181 dòng giá69 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Sơn

181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) Đất ở tại nông thôn1.300.000
Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.252.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xãĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xãĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) Đất ở tại nông thôn1.200.000
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.184.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.087.000
Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ Đất thương mại, dịch vụ1.087.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất ở tại nông thôn950.000
Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn900.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất ở tại nông thôn900.000
Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung TiếnĐất ở tại nông thôn800.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũĐất ở tại nông thôn800.000
Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch TrườngĐất ở tại nông thôn800.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Tuyến đường ĐH.HH-38Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất thương mại, dịch vụ647.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xãĐất thương mại, dịch vụ600.000
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp582.000
Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) Đất thương mại, dịch vụ550.000
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long XuânĐất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất thương mại, dịch vụ516.000
Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp514.000
Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp495.000
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất thương mại, dịch vụ489.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất thương mại, dịch vụ489.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất thương mại, dịch vụ489.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất thương mại, dịch vụ475.000
Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp465.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) Đất thương mại, dịch vụ435.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp428.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xãĐất thương mại, dịch vụ408.000
Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long BìnhĐất thương mại, dịch vụ389.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ Đất thương mại, dịch vụ389.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Sơn

Giá VT1 cao nhất
28.923.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
181
dòng
Số tuyến đường
69
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Sơn, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ606.080.000245.000
Đất ở tại nông thôn5828.923.000800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp585.472.000220.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000

Xã Hoằng Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Sơn đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40323
Doanh nghiệp trên địa bàn
90 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng TrinhXã Hoằng CátXã Hoằng Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Sơn

37 tuyến đường tại Xã Hoằng Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại
7 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tế
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
8 dòng · VT1 tới 8.086.000 đ/m²
Đường trục chính
7 dòng · VT1 tới 12.159.000 đ/m²
Đường trục chính (Qùy Xuyên)
5 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 8.249.000 đ/m²
MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 12.888.000 đ/m²
Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung Tiến
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH.HH-38
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Sơn là 28.923.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Sơn xếp thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.