Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Nguyệt Viên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.775.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm Bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 8,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (đường thị trấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (ĐH-HH.17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) hết tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH- HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trạm điện đến ngã ba đường rẽ đi xã Hoằng Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .