Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn 2 đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn 2 đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 310.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 296.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 279.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 275.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 252.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 45.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 45.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .