Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường ĐH-HH.13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ cóc thôn 8 đến nhà ông Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cầu Cách | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ tránh Quốc lộ 10 đến nhà ông Lợi (thôn 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Cáp (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà bà Dương (thôn 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 514.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ cóc thôn 8 đến nhà ông Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 495.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) (cống Đồng Thâu) đến đê Lạch Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 495.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Từ tránh Quốc lộ 10 đến nhà ông Lợi (thôn 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm biến áp số 2 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn 6 đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 445.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) (cống Đồng Thâu) đến đê Lạch Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 445.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2 qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đạt (cũ) (giáp xã Hoằng Hà (cũ) - cống Đồng Thâu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 10 qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm biến áp số 2 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 404.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn 6 đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 404.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .