Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đồng) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.744.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.469.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 3.448.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.374.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.338.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.120.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.036.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.004.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trạm điện đến ngã ba đường rẽ đi Hoằng Thịnh cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Chùa Tây (tuyến nhánh) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .