Bảng giá đất Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

413 dòng giá150 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoa Lộc

413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn7.500.000
Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY Đất ở tại nông thôn7.500.000
Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn HậuĐất ở tại nông thôn6.300.000
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn5.800.000
Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăngĐất ở tại nông thôn5.800.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang LộcĐất ở tại nông thôn5.800.000
Đường trục nhánhĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ trạm bơm đến cây xăngĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú LộcĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú LộcĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiếnĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí HiềnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy LộcĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà XuânĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái TrungĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ chợ đến bưu điệnĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông ChinhĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh PhongĐất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu Đất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất Đất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn TrướcĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ngã ba UBND xã cũ đi Cảng cá Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu MángĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường phân lô dọc vải thôn Đông ThịnhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú MỹĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)Đất thương mại, dịch vụ2.250.000
Đường trục nhánhĐất thương mại, dịch vụ2.120.000
Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông HòaĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường cũ: Từ cầu lạt cũ đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu NghĩaĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân PhúĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ Xi Phong đến thôn Phú ĐaĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông ChinhĐất thương mại, dịch vụ1.750.000
Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí HiềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.712.000
Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn HậuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.614.000
Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông Đất ở tại nông thôn1.600.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy LộcĐất thương mại, dịch vụ1.600.000
Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoaĐất ở tại nông thôn1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoa Lộc

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
413
dòng
Số tuyến đường
150
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoa Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoa Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1383.261.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1382.610.000171.000
Đất ở tại nông thôn1327.500.000900.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hoa Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoa Lộc đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoa Lộc

Mã bưu chính (zip code)
40413
Doanh nghiệp trên địa bàn
163 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoa Lộc gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân LộcXã Liên LộcXã Quang LộcXã Phú Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoa Lộc

107 tuyến đường tại Xã Hoa Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B
3 dòng · VT1 tới 6.230.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường phân lô đất mới khu Lắc sáo
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường trục chính
12 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường trục nhánh
12 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.550.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường TT08 (Từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư chợ đến trạm bơm
3 dòng · VT1 tới 6.550.000 đ/m²
Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Bưu điện đến núi chúa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ chợ đến bưu điện
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ chợ đi Yên Khê
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ trạm bơm đến cây xăng
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoa Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Hoa Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoa Lộc là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoa Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoa Lộc xếp thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoa Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoa Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoa Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.